Concord Medical Corp (CCM) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Concord Medical Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành CCM

Concord Medical Services (CCM) dựa vào chuyên môn của các bác sĩ ung thư Trung Quốc, những người bị thu hút bởi các thiết bị tiên tiến của phương Tây. Concord Medical Services (CCM) đang phát triển vị thế dẫn đầu về công nghệ thông qua lập kế hoạch AI và liệu pháp robot. Tuy nhiên, mức khấu hao cao của máy quét CT trong bối cảnh nhu cầu yếu đang làm tăng chi phí. Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho thấy xu hướng này, trong đó giá trị của 0.00 phản ánh tình trạng của gánh nặng tài chính này.

concordmedical.com (CCM): Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Concord Medical Services Holdings Limited

Việc mở rộng mạng lưới trị liệu bức xạ của Concord Medical Services (CCM) được phản ánh qua biến động của hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu. Chỉ số này so sánh các khoản nợ phải trả có thời hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp, nhằm xác định mức độ ổn định tài chính phụ thuộc vào vốn vay. Đối với Concord Medical Services (CCM), sự cân bằng này đóng vai trò then chốt khi mua sắm các thiết bị đắt tiền cho các phòng khám khu vực. Xu hướng ổn định của chỉ số này xác nhận hiệu quả của các mối quan hệ đối tác dài hạn với chính phủ.

Các công ty cạnh tranh

HCA: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn THC|FMS - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|Nợ dài hạn trên vốn encompasshealth.com EHC|UHS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|DaVita HealthCare Partners - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|RadNet Corp (RDNT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Option Care Corp|SGRY (Surgery Partners, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn premierinc.com PINC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu National Vision (EYE)|Progyny Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Ardent Health Partners Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn SEM (Select Medical Inc.)|Astrana Health, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Pediatrix Medical Group, Inc. (MD) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|usph.com (USPH) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Pennant Group (PNTG)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Organogenesis Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn NUTX (Nutex Health Hospitals)|Nợ dài hạn trên vốn AUNA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SBC Medical Group Holdings Inc. SBC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Evolus EOLS|CHS (CYH) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|SKIN - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn MDWD (MediWound Ltd.)|BTMD: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn JYNT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DCGO|PIII: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Gain Therapeutics, Inc. (GANX)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu euda.com EUDA|Nợ dài hạn trên vốn BMGL (Basel Medical Group Ltd)|CollPlant (CLGN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Cuprina Holdings - Nợ dài hạn trên vốn|AMS (American Shared Hospital Services Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MRM: Nợ dài hạn trên vốn|ALBT - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|DHAI (DIH Holding US, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu carmellcosmetics.com (XAGE)|Nợ dài hạn trên vốn NIVF|Nợ dài hạn trên vốn atipt.com (ATIP)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CareMax Medical Group CMAX|Kindly Health - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MODV: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NVOS (novointegrated.com)|sunlinkhealth.com (SSY) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BACK - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn