CNEY CN Energy Group. Inc.: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo đồ họa của cneny.com (CNEY)

CN Energy Group Inc. (CNEY) đang mở rộng quy mô sản xuất than hoạt tính cao cấp cho các hệ thống lọc. Định giá BVPS cho thấy nền tảng vốn chủ sở hữu, trong khi 4.75 ghi nhận mức độ của thông số này. Khả năng phục hồi của doanh nghiệp phụ thuộc vào sự tích hợp theo chiều dọc trong lĩnh vực năng lượng sinh học. Trong khi đó, ban lãnh đạo đang nỗ lực tăng cường tính minh bạch của các quy trình nội bộ để tương tác hiệu quả với các cổ đông.

CN Energy (CNEY) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Thành phẩm của CN Energy

CN Energy Group Inc. (CNEY) chuyên sản xuất than hoạt tính, hiện đang đối mặt với sự biến động giá hàng hóa và các quy định kiểm soát môi trường nghiêm ngặt tại CHND Trung Quốc. Việc phân tích giá trị sổ sách của cổ phiếu phổ thông cho phép đánh giá tiềm năng thanh lý thực tế của doanh nghiệp, trong đó xu hướng tăng xác nhận khả năng vốn hóa, trong khi sự trì trệ khi thiếu hụt tăng trưởng doanh thu cho thấy việc sử dụng tài sản kém hiệu quả trong bối cảnh suy thoái công nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của CN Energy Group. Inc.

LIN (Linde AG) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Air Products Corp (APD) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu DD|internationalpaper.com (IP) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PPG|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV (LYB) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu International Flavors & Fragrances (IFF)|RPM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|entegris.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SUZ: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WLK - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ICL (ICL Corp) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|NEU: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu eastman.com (EMN)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Axalta|Giá ghi sổ của cổ phiếu ESI (MacDermid Performance Solutions)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Chemical and Mining Company of Chile|CE - Giá trị kế toán của cổ phiếu|SXT (Sensient Technologies) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CBT - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|HWKN (Hawkins) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|AVNT (PolyOne) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu H.B. Fuller Co. (FUL)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Methanex Inc. (MEOH)|WD-40 Company (WDFC) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu chemours.com (CC)|KWR: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|PureCycle - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Ashland Global (ASH) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NGVT - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu IOSP|MTX (mineralstech.com) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|DQ - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Sylvamo Corp|HUN: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu Albany Corp AIN|CLMT: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ROG - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Stepan (SCL)|ECVT - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu NEO (NeoGenomics Laboratories)|REX (REX Corp) - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|ASPI - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu TROX|Ferroglobe - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Westlake Chemical Partners L.P. WLKP|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu CMP (Compass Minerals Corp)|Kronos Worldwide Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Mativ Holdings, Inc.|lsbindustries.com (LXU) - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Braskem - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Koppers Holdings|ASIX - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Orion Corp|RYAM (Rayonier Advanced Materials) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ADUR (adurocleantech.com)|MAGN - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Clearwater Paper Corp CLW|TG: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Core Molding Technologies, Inc (CMT) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|FutureFuel Corp. - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Flexible Solutions International (FSI) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ALTO|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu FEAM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Trinseo PLC TSE|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu originmaterials.com (ORGN)|NTIC: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|LNZA - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|YMAT (J-Star) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|BSLK - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|BGLC (bionexusgenelab.com) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Gulf Resources Inc (GURE) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ALTM - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu danimerscientific.com|Glatfelter Corporation - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) GRFX (graphexgroup.com)|U.S. Silica Holdings Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Invizyne Corp IZTC