Hawkins Inc - Tài sản ròng trên một cổ phiếu HWKN

Logo đồ họa của Hawkins Chemical (HWKN)

Xu hướng giá của Hawkins, Inc. (HWKN) phản ánh động lực của một tài sản có giá trị là 26.17. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên một mạng lưới B2B khép kín với tỷ lệ giữ chân khách hàng cực cao, nơi các quy định nghiêm ngặt của EPA hạn chế sự gia nhập của các đối thủ thứ ba. Hawkins, Inc. (HWKN) được định giá như một nhà cung cấp ổn định các hóa chất xử lý nước với uy tín hoàn hảo. Doanh thu được cân bằng giữa lĩnh vực công nghiệp đầy biến động và các đơn hàng chính quyền địa phương mang tính phòng thủ, vốn chịu ảnh hưởng bởi tính thời vụ vào mùa hè.

Hawkins Inc (HWKN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Thành phẩm của Hawkins

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của Hawkins, Inc. (HWKN) phản ánh phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một chứng khoán duy nhất. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa tổng tài sản và nợ phải trả của công ty. Bằng cách phân tích dữ liệu giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, nhà đầu tư đánh giá được giá trị thực của tài sản thuần mà không bao gồm các yếu tố đầu cơ thị trường. Sự tăng trưởng ổn định của chỉ số này xác nhận việc vốn hóa hiệu quả các khoản doanh thu từ hoạt động phân phối hóa chất chuyên dụng. Xu hướng này cho thấy sự ổn định tài chính cao của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Hawkins, Inc.

Linde AG - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|APD: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu DuPont de Nemours, Inc.|internationalpaper.com (IP) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PPG|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV (LYB) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu International Flavors & Fragrances (IFF)|RPM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|entegris.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SUZ: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WLK - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ICL (ICL Corp) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|NEU: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu eastman.com (EMN)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Axalta|Giá ghi sổ của cổ phiếu ESI (MacDermid Performance Solutions)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Chemical and Mining Company of Chile|CE - Giá trị kế toán của cổ phiếu|SXT (Sensient Technologies) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CBT - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Avient AVNT|HB Fuller (FUL) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|MEOH (Methanex Corp.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu WD-40 Company Inc. (WDFC)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu CC (The Chemours Company)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu KWR (quakerhoughton.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu PCT (PureCycle Technologies, Inc.)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Ashland Inc ASH|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu NGVT (Ingevity Corp.)|IOSP: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Minerals Technologies|DQ (dqsolar.com) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|SLVM: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Huntsman Corp (HUN)|Albany International Inc. (AIN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Calumet Corp (CLMT)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ROG|stepan.com - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Ecovyst (ECVT) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NEO - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|REX (REX Ethanol) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ASP Isotopes Group|TROX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ferroglobe.com|Westlake Chemical Partners LP (WLKP) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Compass Minerals International, Inc. CMP|Kronos Corp - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|SWM International - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|LSB Industries, Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|BAK: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Koppers|AdvanSix Inc (ASIX) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OEC|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Rayonier AM|Aduro Clean Technologies (ADUR) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu magnera.com (MAGN)|CLW: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tredegar Corp - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|CMT: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|FF - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|flexiblesolutions.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ALTO (Alto Ingredients) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FEAM: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Trinseo Corp (TSE)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Origin Materials, Inc.|Giá ghi sổ của cổ phiếu NTIC (Northern Technologies International Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LanzaTech Global, Inc.|YMAT - Giá trị kế toán của cổ phiếu|BSLK (Bolt Projects) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|BGLC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Gulf Resources, Inc GURE|CN Energy Group (CNEY) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|ALTM (Arcadium Lithium PLC) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu danimerscientific.com (DNMR)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu GLT (Glatfelter Corporation)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu GRFX (graphexgroup.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SLCA (U.S. Silica Holdings Inc.)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Invizyne Corp IZTC