Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Albany International Corp. (AIN)

Logo công ty đại chúng Albany International Corp. (AIN)

Biểu đồ trực quan hóa xu hướng giá trên GURU.Markets đối với Albany International (AIN) phản ánh động lực của tài sản này, với chỉ số là 26.28. Albany International (AIN) sản xuất dệt may cho các lĩnh vực công nghiệp và hàng không, dựa trên các đơn hàng dài hạn cho các thành phần của động cơ LEAP. Doanh thu dựa trên việc cung cấp cho lĩnh vực giấy, mặc dù chu kỳ của khách hàng tạo ra những biến động nhẹ. Hiệu suất sử dụng công suất cao đi kèm với việc nâng cấp các dây chuyền dệt tự động.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: Albany International Corp (AIN) cho 04.07.2022 - 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của albint.com

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phản ánh giá trị thuần tài sản của công ty trừ đi tất cả các khoản nợ, được phân bổ trên mỗi cổ phiếu. Các nhà đầu tư sử dụng cơ sở này để xác định giá trị nội tại của doanh nghiệp so với giá thị trường. Xu hướng giá trị sổ sách mục tiêu trên mỗi cổ phiếu trực quan hóa tốc độ tích lũy tài sản thực. Đối với Albany International (AIN), xu hướng này đóng vai trò then chốt trong bối cảnh biến động của các đơn hàng từ Boeing. Sự tăng trưởng ổn định của chỉ số này giúp bù đắp những rủi ro từ lạm phát nguyên liệu thô và việc cắt giảm ngân sách quốc phòng.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Linde AG (LIN) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|APD - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MacDermid Performance Solutions ESI|SQM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Celanese Group CE|Sensient Technologies - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CBT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Hawkins (HWKN) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PolyOne (AVNT) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu H.B. Fuller Co.|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Methanex Inc.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu WDFC|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CC (chemours.com)|KWR - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PCT - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|ASH (Ashland Global) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Ingevity Company (NGVT) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Innospec Inc. IOSP|mineralstech.com (MTX) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|DQ: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu SLVM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Huntsman Corp. HUN|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Calumet Corp CLMT|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Rogers Corporation (ROG)|Giá ghi sổ của cổ phiếu stepan.com SCL|ECVT (Ecovyst) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|NEO: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu REX Ethanol REX|ASPI (ASP Isotopes Group) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Tronox Holdings plc (TROX)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu ferroglobe.com|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu WLKP|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Compass Minerals International, Inc. CMP|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Kronos Corp (KRO)|Giá ghi sổ của cổ phiếu SWM International MATV|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LXU (LSB Industries, Inc.)|BAK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu KOP|ASIX (AdvanSix Inc) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Orion SA (OEC)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Rayonier AM|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ADUR|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MAGN (magnera.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Clearwater Paper Corporation CLW|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Tredegar Corp TG|Core Molding - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FF - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|flexiblesolutions.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ALTO (Alto Ingredients) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu 5E Advanced Materials Inc (FEAM)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Trinseo Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ORGN (Origin Materials, Inc.)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Northern Technologies International Corp (NTIC)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LanzaTech Global, Inc.|Giá trị kế toán của cổ phiếu J-Star Holding Co., Ltd. YMAT|BSLK (Bolt Projects) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|BGLC: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|GURE (Gulf Resources, Inc) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|CN Energy Group (CNEY) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ALTM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu DNMR|GLT (Glatfelter Corporation) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu graphexgroup.com GRFX|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu U.S. Silica Holdings Inc. (SLCA)|Invizyne Corp - Giá ghi sổ của cổ phiếu