Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Cabot (CBT)

Logo công ty đại chúng Cabot (CBT)

Biểu đồ giá của Cabot Corporation (CBT) phản ánh động lực của gã khổng lồ toàn cầu trong lĩnh vực hóa chất đặc dụng và carbon đen này. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào việc cung cấp carbon đen và sắc tố cho các nhà sản xuất pin, nhựa và lốp xe, với chỉ số hiện ở mức 31.35. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi việc nội địa hóa sản xuất tại Mỹ, hoạt động mua lại cổ phiếu và nhu cầu về các thành phần cho xe điện. Các chất phụ gia lithium-ion đóng vai trò là nguồn tạo lợi nhuận ổn định trong khi các vật liệu thân thiện với môi trường tiếp tục được phát triển.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: Cabot Corp (CBT) cho 04.07.2022 - 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của cabotcorp.com

Nguồn vốn bảo thủ yêu cầu sự minh bạch tối đa về cấu trúc tài sản và sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành. Chỉ số này đo lường giá trị còn lại của tài sản trừ đi tất cả các khoản nợ, từ đó xác định giá trị hữu hình thực tế của một cổ phiếu. Việc sở hữu các nhà máy tổng hợp carbon black riêng cung cấp cho Cabot Corporation (CBT) một tỷ trọng tài sản cố định cao. Bằng cách phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, nhà đầu tư đánh giá được tiềm năng phòng thủ của nguồn vốn. Diễn biến giá của giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu này tiết lộ sự cân bằng giữa độ tin cậy và hiệu quả quản trị nguồn lực.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Linde AG LIN|APD - Giá ghi sổ của cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MacDermid Performance Solutions ESI|SQM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Celanese Group CE|SXT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|HWKN - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|AVNT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|HB Fuller (FUL) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Methanex Corp.|Tài sản ròng trên một cổ phiếu WDFC|The Chemours Company - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) quakerhoughton.com KWR|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu PureCycle Technologies, Inc. (PCT)|ASH - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Ingevity Corp. (NGVT)|IOSP - Giá trị kế toán của cổ phiếu|MTX (Minerals Technologies) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|DQ (dqsolar.com) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SLVM (Sylvamo)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) HUN|Albany International Inc. (AIN) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu CLMT (Calumet Corp)|Rogers Corporation (ROG) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|stepan.com - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|ECVT (Ecovyst) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NEO: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu REX Ethanol REX|ASP Isotopes Group (ASPI) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|TROX (Tronox Holdings plc) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ferroglobe.com (GSM)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Westlake Chemical Partners LP|Giá ghi sổ của cổ phiếu Compass Minerals International, Inc. (CMP)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu KRO|SWM International - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|LXU (LSB Industries, Inc.) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|BAK: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Koppers|AdvanSix Inc (ASIX) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OEC|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Rayonier AM|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Aduro Clean Technologies (ADUR)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu magnera.com MAGN|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Clearwater Paper Corporation (CLW)|Giá ghi sổ của cổ phiếu Tredegar Corp TG|CMT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FF - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu flexiblesolutions.com FSI|Alto Ingredients (ALTO) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu FEAM (5E Advanced Materials Inc)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) TSE|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ORGN (Origin Materials, Inc.)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Northern Technologies International Corp (NTIC)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LNZA|J-Star Holding Co., Ltd. - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu BSLK (Bolt Projects)|BioNexus Gene Lab Corp. (BGLC) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|GURE - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CNEY (CN Energy Group) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|ALTM - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu danimerscientific.com (DNMR)|Glatfelter Corporation - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) graphexgroup.com (GRFX)|U.S. Silica Holdings Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Invizyne Corp IZTC