Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Ashland (ASH)

Logo công ty đại chúng Ashland (ASH)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Ashland Inc. (ASH) phản ánh các số liệu ở mức 41.08. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên các phân khúc hàng tiêu dùng thiết yếu đã trưởng thành, trong khi tăng trưởng được thúc đẩy bởi mảng dược phẩm và chăm sóc da cao cấp. Ashland Inc. (ASH) tạo ra các công thức độc đáo thông qua sự hợp tác với các đối tác, đưa những cải tiến vào thành phần mỹ phẩm. Việc cung cấp các thành phần thiết yếu đảm bảo cho Ashland Inc. (ASH) biên lợi nhuận cao và dòng tiền ổn định.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: Ashland Inc (ASH) cho 04.07.2022 - 26.10.2026
Hàng hóa chủ lực của ashland.com

Đối với công ty holding hóa chất Ashland Inc. (ASH), đơn vị phát triển các chất phụ gia phân tử công nghệ cao, phân tích BVPS cho phép đánh giá giá trị thực của tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa tổng tài sản và nợ phải trả, chia cho số lượng chứng khoán đang lưu hành. Xu hướng BVPS tiết lộ những thay đổi tiềm ẩn trong vốn chủ sở hữu giữa các báo cáo quý. Việc các nhà đầu tư theo dõi xu hướng này là cực kỳ quan trọng để loại bỏ rủi ro suy giảm bảng cân đối kế toán. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận việc vốn hóa nền tảng đổi mới của Ashland Inc. (ASH).

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Linde AG (LIN)|APD - Giá trị kế toán của cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MacDermid Performance Solutions ESI|SQM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Celanese Group CE|Sensient Technologies - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CBT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Hawkins - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PolyOne (AVNT) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FUL - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MEOH|Tài sản ròng trên một cổ phiếu WD-40 Company (WDFC)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu chemours.com (CC)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu KWR (Quaker Houghton)|PureCycle - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Ingevity Corp. (NGVT) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|IOSP - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Minerals Technologies|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu dqsolar.com|SLVM - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Huntsman Corp|AIN (Albany International Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CLMT (Calumet Corp)|ROG - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu stepan.com SCL|ECVT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|NeoGenomics Inc (NEO) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|REX Ethanol - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ASP Isotopes Group (ASPI) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|TROX (Tronox Holdings plc) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GSM|WLKP (Westlake Chemical Partners LP) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Compass Minerals International, Inc. (CMP)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Kronos Corp|Giá trị kế toán của cổ phiếu SWM International MATV|LXU: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|BAK - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Koppers KOP|AdvanSix Inc (ASIX) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OEC (Orion SA)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) RYAM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ADUR (Aduro Clean Technologies)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu magnera.com (MAGN)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CLW|Tredegar Corp - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu CMT (Core Molding)|FutureFuel Chemical Company (FF) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FSI - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ALTO (Alto Ingredients) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|FEAM - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Trinseo Corp (TSE)|Origin Materials, Inc. - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Northern Technologies International Corp (NTIC)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LNZA (LanzaTech Global, Inc.)|J-Star Holding Co., Ltd. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu BSLK (Bolt Projects)|BGLC - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Gulf Resources, Inc GURE|CNEY (CN Energy Group) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Arcadium Lithium PLC|Tài sản ròng trên một cổ phiếu danimerscientific.com|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GLT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GRFX (graphexgroup.com)|SLCA - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Invizyne Corp IZTC