Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Minerals Technologies Inc. (MTX)

Logo công ty đại chúng Minerals Technologies Inc. (MTX)

Đóng vai trò là sự xác nhận cho định giá thị trường, biểu đồ giá của Minerals Technologies (MTX) cho thấy diễn biến của một tài sản có giá trị đạt 49.68. Minerals Technologies tập trung vào việc tạo ra các chất hấp phụ hiệu quả và các chất phụ gia pin thân thiện với môi trường. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc cung cấp canxi tổng hợp cho lĩnh vực xây dựng, duy trì mức độ chu kỳ vừa phải. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi việc mở rộng các nhà máy sản xuất carbonate và triển khai các hệ thống cải tạo đất.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: Minerals Technologies Inc (MTX) cho 04.07.2022 - 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của mineralstech.com

Khi phân tích vị thế của Minerals Technologies (MTX) với tư cách là nhà cung cấp nguyên liệu khoáng sản, cần lưu ý đến biến động của giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phổ thông. Chỉ số này phản ánh phần tài sản thuần phân bổ cho một cổ phiếu sau khi tất cả các khoản nợ phải trả được thanh toán. Giá trị này nhạy cảm với chi phí vốn cho hoạt động khai thác và chi phí năng lượng trong lĩnh vực thép và giấy. Sự gia tăng của chỉ số này xác nhận việc tích lũy vốn chủ sở hữu thực tế cho cổ đông. Một xu hướng ổn định sẽ giảm thiểu rủi ro vỡ nợ trong giai đoạn suy thoái công nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Linde AG (LIN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|APD - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MacDermid Performance Solutions ESI|SQM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Celanese Group - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SXT: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|CBT - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Hawkins - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|AVNT (PolyOne) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu H.B. Fuller Co. (FUL)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Methanex Inc.|WD-40 Company - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) CC (chemours.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Quaker Houghton|Giá trị kế toán của cổ phiếu PureCycle PCT|Ashland Global - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|NGVT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Innospec Inc. (IOSP) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|DQ (dqsolar.com) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|SLVM: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Huntsman Corp (HUN)|Albany International Inc. (AIN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Calumet Corp CLMT|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Rogers Corporation (ROG)|Giá ghi sổ của cổ phiếu stepan.com SCL|ECVT (Ecovyst) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|NEO - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|REX (REX Ethanol) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ASP Isotopes Group (ASPI) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|TROX - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu GSM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Westlake Chemical Partners LP WLKP|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu CMP (Compass Minerals International, Inc.)|KRO: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|SWM International - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|LXU - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|BAK: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu KOP|AdvanSix Inc (ASIX) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Orion SA - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu Rayonier AM|ADUR (Aduro Clean Technologies) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu magnera.com (MAGN)|CLW: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tredegar Corp - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu CMT (Core Molding)|FF: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FSI (flexiblesolutions.com) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Alto Ingredients|5E Advanced Materials Inc (FEAM) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu Trinseo Corp (TSE)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Origin Materials, Inc. ORGN|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Northern Technologies International Corp (NTIC)|LanzaTech Global, Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu J-Star Holding Co., Ltd. YMAT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Bolt Projects (BSLK)|BGLC - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GURE|CNEY (CN Energy Group) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ALTM|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu danimerscientific.com|GLT (Glatfelter Corporation) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu GRFX (graphexgroup.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SLCA|IZTC - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu