Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Element Solutions (ESI)

Logo công ty đại chúng Element Solutions (ESI)

Element Solutions Inc (ESI) đang triển khai các phương pháp robot vào quy trình mạ điện, tự động hóa việc cung cấp thuốc thử cho các thiết bị vi điện tử. Sự ổn định trong kinh doanh được đảm bảo bởi các bằng sáng chế cho các thành phần mạ kim loại bảng mạch quan trọng, khiến khách hàng khó có thể thay đổi đối tác. Biểu đồ giá này minh họa diễn biến của tài sản, nơi chỉ số đang ở mức 11.87. Những phát triển của Element Solutions Inc (ESI) trong lĩnh vực hóa chất chuyên dụng cho phép giảm kích thước chất bán dẫn, mở ra những chân trời mới cho phát triển công nghệ.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: MacDermid Performance Solutions (ESI) cho 04.07.2022 - 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của elementsolutionsinc.com

Element Solutions Inc (ESI) vận hành một mạng lưới rộng lớn các cơ sở sản xuất hóa chất trên toàn thế giới. Biểu đồ giá trị sổ sách lịch sử trên mỗi cổ phiếu này phản ánh giá trị của các tài sản vật chất trừ đi các khoản nợ phải trả. Chỉ số này xác định vốn chủ sở hữu còn lại trên mỗi cổ phiếu theo các tiêu chuẩn US GAAP. Diễn biến giá này phản ánh hiệu quả quản trị tài sản hữu hình và việc tái định giá các tài sản đó. Điều này xác nhận khả năng phục hồi cơ bản của doanh nghiệp trong những giai đoạn thị trường biến động.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LIN (Linde AG)|APD - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu SQM S.A. SQM|CE: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Sensient Technologies Inc. SXT|CBT (Cabot Corporation) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|HWKN: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Avient (AVNT) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|HB Fuller (FUL) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MEOH (Methanex Corp.)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) WDFC|Tài sản ròng trên một cổ phiếu CC (The Chemours Company)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu quakerhoughton.com (KWR)|PCT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Ashland Inc - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Ingevity Corp. (NGVT) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Innospec Specialties (IOSP) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|MTX - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu dqsolar.com|SLVM - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu HUN|AIN (Albany International Inc.) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CLMT (Calumet Corp)|ROG: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|stepan.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|ECVT - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NeoGenomics Inc (NEO) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|REX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ASP Isotopes Group|Tronox Holdings plc (TROX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu ferroglobe.com|WLKP (Westlake Chemical Partners LP) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CMP (Compass Minerals International, Inc.)|KRO: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|SWM International - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|LSB Industries, Inc. (LXU) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|BAK: Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Koppers - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu AdvanSix Inc|OEC - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Rayonier AM|ADUR (Aduro Clean Technologies) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu MAGN (magnera.com)|CLW - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Tredegar Corp TG|CMT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FF - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu FSI|ALTO (Alto Ingredients) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|FEAM: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Trinseo Corp|ORGN (Origin Materials, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Northern Technologies International Corp (NTIC)|LanzaTech Global, Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu J-Star Holding Co., Ltd. YMAT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Bolt Projects (BSLK)|BGLC - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GURE|CNEY (CN Energy Group) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ALTM|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu danimerscientific.com|GLT (Glatfelter Corporation) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu GRFX (graphexgroup.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SLCA|IZTC - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu