Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: chemours.com (CC)

Logo đồ họa của Chemours (CC)

The Chemours Company (CC) thống trị các phân khúc sản phẩm flo và titan dioxit, nắm giữ quyền độc quyền đối với các thành phần dành cho chip và xe điện. Biểu đồ giá này minh họa diễn biến của tài sản, nơi chỉ số đang ở mức -0.33. Việc quản lý chuỗi cung ứng chất độc hại hiệu quả và mạng lưới nhà máy rộng khắp đảm bảo lợi nhuận ổn định. Chiến lược phát triển dựa trên việc tạo ra màng hydrogen và các chất kết dính pin cải tiến.

CC: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Chemours Corp 04.07.2022 - 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của Chemours

The Chemours Company (CC) đang đầu tư vào các chất làm lạnh bền vững và năng lượng hydro, tạo ra các tài sản vật liệu công nghệ cao. Xu hướng này được thể hiện trên biểu đồ BVPS. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa tổng tài sản và nợ phải trả chia cho số lượng cổ phiếu. Nó xác định giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu. Chỉ số này cho phép đánh giá biên độ an toàn nội bộ của gã khổng lồ hóa chất này.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của The Chemours Company

LIN: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|APD - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu DuPont de Nemours, Inc. DD|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PPG (PPG Paints)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) DOW|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LYB (LyondellBasell NV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu International Flavors & Fragrances (IFF)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu RPM|entegris.com - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SUZ (Suzano)|Westlake Corp (WLK) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|ALB - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ICL (ICL Corp) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|NEU - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu eastman.com (EMN)|Axalta - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) MacDermid Performance Solutions ESI|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Chemical and Mining Company of Chile (SQM)|Giá ghi sổ của cổ phiếu Celanese Group CE|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Sensient Technologies (SXT)|CBT - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu HWKN|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) PolyOne|FUL - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Methanex Inc.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu WDFC (WD-40 Company)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu quakerhoughton.com (KWR)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PureCycle Technologies, Inc.|Giá trị kế toán của cổ phiếu Ashland Inc ASH|NGVT (Ingevity Corp.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|IOSP: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|MTX (Minerals Technologies) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|DQ (dqsolar.com) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SLVM (Sylvamo)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Huntsman Corp (HUN)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu AIN|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CLMT (Calumet Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Rogers Corporation|stepan.com - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ECVT (Ecovyst)|NeoGenomics Inc (NEO) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu REX Ethanol REX|ASP Isotopes Group (ASPI) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu TROX|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu GSM|Westlake Chemical Partners LP - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) CMP (Compass Minerals International, Inc.)|Kronos Corp - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|SWM International - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LSB Industries, Inc.|BAK - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|KOP: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ASIX (AdvanSix Inc) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Orion SA (OEC)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Rayonier AM (RYAM)|Aduro Clean Technologies - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) magnera.com (MAGN)|Clearwater Paper Corporation - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Tredegar Corp TG|CMT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FF - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|FSI (flexiblesolutions.com) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Alto Ingredients (ALTO) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|FEAM - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Trinseo Corp|Origin Materials, Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) NTIC (Northern Technologies International Corp)|LanzaTech Global, Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu J-Star Holding Co., Ltd. YMAT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu BSLK (Bolt Projects)|BGLC: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Gulf Resources, Inc - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CN Energy Group|Arcadium Lithium PLC (ALTM) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu DNMR|Glatfelter Corporation (GLT) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu graphexgroup.com GRFX|SLCA: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|IZTC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)