Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Quaker Houghton (KWR)

Logo công ty đại chúng Quaker Houghton (KWR)

Xu hướng giá được hiển thị dưới đây minh họa diễn biến giá của Quaker Chemical (KWR), đơn vị chuyên phát triển các chất bôi trơn công nghiệp tiên tiến và các công thức phân hủy sinh học cho ngành hàng không và ô tô. Con số hiện tại là 80.39. Quaker Chemical (KWR) tối ưu hóa các quy trình kỹ thuật của các tập đoàn thép khổng lồ thông qua các đối tác chiến lược, giảm thiểu tác động của các hạn chế thương mại bằng cách đặt năng lực sản xuất càng gần với những khách hàng tiêu thụ chính càng tốt.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: Quaker Chemical Corporation (KWR) cho 04.07.2022 - 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của quakerhoughton.com

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác định phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một chứng khoán duy nhất, phản ánh giá trị nội tại của tài sản trừ đi nợ phải trả. Chỉ số này cho phép đánh giá biên độ an toàn của doanh nghiệp trong những giai đoạn thị trường biến động. Giá trị hiện tại của 80.39 đối với giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác nhận sự ổn định tài chính của Quaker Chemical (KWR). Sự tăng trưởng của chỉ số này được thúc đẩy bởi chiến lược thâu tóm các đối thủ cạnh tranh trong phân khúc ngách. Những thương vụ "bolt-on" như vậy giúp gia tăng một cách hệ thống cơ sở tài sản hữu hình của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Tài sản ròng trên một cổ phiếu Linde AG (LIN)|APD - Giá trị kế toán của cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MacDermid Performance Solutions ESI|SQM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Celanese Group - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SXT|cabotcorp.com (CBT) - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|HWKN: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PolyOne (AVNT) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FUL (H.B. Fuller Co.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MEOH|Tài sản ròng trên một cổ phiếu WDFC|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu chemours.com (CC)|PCT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Ashland Inc - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Ingevity Corp. (NGVT)|Innospec Specialties (IOSP) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Minerals Technologies MTX|dqsolar.com (DQ) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SLVM|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Huntsman Corp|Albany International Inc. (AIN) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Calumet Corp (CLMT)|ROG: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|stepan.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|ECVT: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NEO - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|REX Ethanol - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ASP Isotopes Group (ASPI) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu TROX|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ferroglobe.com|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu WLKP|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CMP (Compass Minerals International, Inc.)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Kronos Corp KRO|SWM International - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|LSB Industries, Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|braskem.com.br (BAK) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|KOP (Koppers) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ASIX (AdvanSix Inc) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|OEC - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Rayonier AM|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ADUR (Aduro Clean Technologies)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu magnera.com (MAGN)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Clearwater Paper Corporation|Giá trị kế toán của cổ phiếu Tredegar Corp TG|CMT (Core Molding) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FF: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|FSI (flexiblesolutions.com) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Alto Ingredients (ALTO) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|FEAM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu TSE|ORGN (Origin Materials, Inc.) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Northern Technologies International Corp NTIC|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu LanzaTech Global, Inc. (LNZA)|J-Star Holding Co., Ltd. - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Bolt Projects (BSLK)|BioNexus Gene Lab Corp. (BGLC) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu GURE|CNEY (CN Energy Group) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Arcadium Lithium PLC - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu danimerscientific.com (DNMR)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu GLT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu graphexgroup.com (GRFX)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SLCA (U.S. Silica Holdings Inc.)|Invizyne Corp - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu