Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Huntsman (HUN)

Logo công ty đại chúng Huntsman (HUN)

Biểu đồ định giá thị trường này của Huntsman Corporation (HUN) phản ánh chỉ số hiện tại là 15.63, trong khi doanh nghiệp tập trung vào bảo vệ tài sản và tối ưu hóa sản xuất mà không thực hiện các thương vụ sáp nhập lớn. Sự ổn định được thúc đẩy bởi mạng lưới phân phối toàn cầu của các nhà máy vật liệu đặc dụng. Biên lợi nhuận cao đạt được thông qua vị thế dẫn đầu trong phân khúc nhựa epoxy và polyurethane cho ngành hàng không vũ trụ và xe điện.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: Huntsman Corp (HUN) cho 04.07.2022 - 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của huntsman.com

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phổ thông được sử dụng để đánh giá khả năng chống chịu của Huntsman Corporation (HUN) trong bối cảnh nhu cầu về hóa chất đặc dụng sụt giảm theo chu kỳ. Chỉ số này phản ánh phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một chứng khoán duy nhất. Việc tính toán dựa trên tỷ lệ giữa tài sản thuần và tổng số lượng cổ phiếu. Đà tăng trưởng tích cực của chỉ số này đóng vai trò như một vùng đệm phòng thủ trong giai đoạn biên lợi nhuận bị thu hẹp tại châu Á. Sự gia tăng của con số này xác nhận việc bảo toàn các giá trị cơ bản trong tài sản của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Linde AG (LIN) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|APD - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MacDermid Performance Solutions ESI|SQM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Celanese Group CE|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Sensient Technologies (SXT)|cabotcorp.com (CBT) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|HWKN: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|AVNT (PolyOne) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu H.B. Fuller Co. (FUL)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Methanex Inc. (MEOH)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu WD-40 Company|Giá ghi sổ của cổ phiếu CC (chemours.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu KWR|PureCycle - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|ASH: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NGVT - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|IOSP: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|MTX (mineralstech.com) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Daqo New Energy (DQ)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Sylvamo Corp (SLVM)|Albany International Inc. (AIN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Calumet Corp (CLMT)|Rogers Corporation - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|stepan.com - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ECVT (Ecovyst) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NEO: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu REX Ethanol REX|ASPI (ASP Isotopes Group) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Tronox Holdings plc TROX|Giá trị sổ sách của cổ phiếu GSM|Westlake Chemical Partners LP - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) CMP (Compass Minerals International, Inc.)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Kronos Corp|Giá trị kế toán của cổ phiếu SWM International MATV|LSB Industries, Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|braskem.com.br (BAK) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|KOP - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|AdvanSix Inc (ASIX) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|OEC: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu RYAM|Aduro Clean Technologies - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) MAGN (magnera.com)|CLW - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Tredegar Corp TG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Core Molding (CMT)|FutureFuel Chemical Company (FF) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|FSI: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ALTO (Alto Ingredients) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu 5E Advanced Materials Inc (FEAM)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Trinseo Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ORGN (Origin Materials, Inc.)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Northern Technologies International Corp (NTIC)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LanzaTech Global, Inc.|Giá trị kế toán của cổ phiếu J-Star Holding Co., Ltd. YMAT|BSLK (Bolt Projects) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|BGLC: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|GURE (Gulf Resources, Inc) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|CN Energy Group (CNEY) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ALTM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu DNMR|GLT (Glatfelter Corporation) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu graphexgroup.com GRFX|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu U.S. Silica Holdings Inc. (SLCA)|Invizyne Corp - Giá ghi sổ của cổ phiếu