Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: WD-40 (WDFC)

Logo đồ họa của WD-40 Corp (WDFC)

Biểu đồ giá hàng ngày này của WD-40 Company (WDFC) phản ánh động lực của một nhà sản xuất bình xịt kỹ thuật, đơn vị có chiến lược dựa trên việc quảng bá toàn cầu một thương hiệu duy nhất và theo đuổi các ngách ứng dụng sản phẩm mới để duy trì biên lợi nhuận cao. Chỉ số này hiện đứng ở mức 20.35. Trong khi đó, mức độ nhận diện thương hiệu mang lại quyền năng ấn định giá đáng kể, mặc dù sự hiện diện rộng rãi trên toàn cầu khiến doanh nghiệp dễ bị tổn thương trước các cú sốc địa chính trị và sự biến động tỷ giá.

WD-40 Co. (WDFC) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Thành phẩm của WD-40

Vị thế độc quyền của WD-40 Company (WDFC) đảm bảo dòng vốn vào ổn định, điều này tác động trực tiếp đến giá trị tài sản ròng. Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu được tính bằng cách chia tổng vốn chủ sở hữu cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành, nhằm xác định giá trị kế toán cho tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư. Khi phân tích biểu đồ về diễn biến giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu này, việc phân biệt giữa tăng trưởng hữu cơ và việc định giá lại các tài sản vô hình là vô cùng quan trọng. Đối với hệ sinh thái không có tỷ lệ rời bỏ khách hàng này, chỉ số trên xác nhận sự ổn định về cơ bản. Sự gia tăng đều đặn của chỉ số này cho thấy sự củng cố thực sự về nền tảng tài chính của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của WD-40 Company

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Linde AG|APD - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PPG|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV (LYB) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu International Flavors & Fragrances (IFF)|RPM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|entegris.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SUZ: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WLK - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ICL (ICL Corp) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|NEU: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu eastman.com (EMN)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Axalta|Giá ghi sổ của cổ phiếu ESI (MacDermid Performance Solutions)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Chemical and Mining Company of Chile|CE - Giá trị kế toán của cổ phiếu|SXT (Sensient Technologies) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|cabotcorp.com (CBT) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|HWKN (Hawkins) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PolyOne (AVNT) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu H.B. Fuller Co. (FUL)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Methanex Inc. (MEOH)|CC: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|quakerhoughton.com - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu PureCycle Technologies, Inc. (PCT)|ASH - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Ingevity Corp. (NGVT)|IOSP - Giá trị kế toán của cổ phiếu|MTX (Minerals Technologies) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|DQ (dqsolar.com) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SLVM (Sylvamo)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) HUN|Tài sản ròng trên một cổ phiếu AIN (Albany International Inc.)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu CLMT (Calumet Corp)|Rogers Corporation (ROG) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách của cổ phiếu stepan.com SCL|Ecovyst - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|NEO: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu REX Ethanol|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu ASP Isotopes Group|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu TROX (Tronox Holdings plc)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) ferroglobe.com (GSM)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu WLKP (Westlake Chemical Partners LP)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Compass Minerals International, Inc. (CMP)|KRO - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu SWM International MATV|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LSB Industries, Inc.|BAK - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|KOP (Koppers) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|AdvanSix Inc (ASIX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OEC|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Rayonier AM|Aduro Clean Technologies (ADUR) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu magnera.com (MAGN)|CLW: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tredegar Corp - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|CMT: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|FF - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|flexiblesolutions.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ALTO (Alto Ingredients) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FEAM: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Trinseo Corp (TSE)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Origin Materials, Inc.|Giá ghi sổ của cổ phiếu NTIC (Northern Technologies International Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LanzaTech Global, Inc.|YMAT - Giá trị kế toán của cổ phiếu|BSLK (Bolt Projects) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|BioNexus Gene Lab Corp. (BGLC) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|GURE (Gulf Resources, Inc) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CN Energy Group (CNEY) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Arcadium Lithium PLC (ALTM)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu danimerscientific.com (DNMR)|GLT: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|graphexgroup.com - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu U.S. Silica Holdings Inc. (SLCA)|IZTC - Giá ghi sổ của cổ phiếu