MAS: Giá mua lại công ty Masco Building Products

Biểu tượng và logo thương hiệu của Masco Corporation (MAS)

Masco Corporation (MAS) sản xuất các thiết bị đường ống nước và sơn, mở rộng tầm ảnh hưởng thông qua các liên minh chiến lược với các nhà bán lẻ và việc thâu tóm các doanh nghiệp ngách. Biểu đồ giá này, nơi định giá doanh nghiệp đang ở mức 18014.58, xác nhận khả năng phục hồi của công ty. Doanh nghiệp dựa vào nhu cầu từ các nhà thầu chuyên nghiệp, kỳ vọng vào sự hồi sinh của hoạt động cho vay thế chấp và việc thực hiện các kế hoạch cải tạo nhà ở bị trì hoãn tại US.

MAS Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Masco (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm do masco.com sản xuất

Đối với Masco Corporation (MAS), đơn vị có doanh thu phụ thuộc vào việc bán các thiết bị vệ sinh và sơn, chỉ số EV của công ty phản ánh tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp, có tính đến gánh nặng nợ nần. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép nhà đầu tư đánh giá quy mô thực tế của tài sản ngoài giá cổ phiếu và xác định mức độ nhu cầu khách quan từ các tổ chức.

Các công ty cạnh tranh

The Sherwin-Williams Company - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty CRH (CRH America)|FAST - Giá mua lại công ty|Vulcan Materials Company (VMC) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty martinmarietta.com|AMRZ (Amrize) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Builders FirstSource, Inc.|CX (CEMEX SAB de CV) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty QXO (qxo.com)|Tổng giá trị công ty Owens Corning OC|Tổng giá trị công ty topbuild.com BLD|James Hardie (JHX) - Giá trị doanh nghiệp|MLI - Giá trị mảng kinh doanh|Advanced Drainage Systems Inc - Giá trị doanh nghiệp|CNM (Core and Main) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Armstrong World Industries (AWI)|Giá trị mảng kinh doanh mohawkind.com|SSD: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Eagle Materials Inc EXP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Valmont Industries Inc|UFP Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Trex Company, Inc.|GMS: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty uslm.com USLM|PATK (Patrick Industries Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty TGLS (Tecnoglass Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp Boise Cascade Co.|Giá trị doanh nghiệp Titan America SA TTAM|Giá trị mảng kinh doanh atkore.com ATKR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MBC (MasterBrand)|Giá trị doanh nghiệp Gibraltar Industries Inc ROCK|JBI: Giá trị doanh nghiệp|Apogee Enterprises Corp. (APOG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOMA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NX (quanex.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CPAC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty ASPN|Tổng giá trị công ty JELD (JELD-WEN Windows & Doors)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LB Foster (FSTR)|Giá trị doanh nghiệp SMID (Smith-Midland Corporation)|alphaprotech.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty NWGL (Nature Wood Group Ltd)|WXM - Giá mua lại công ty|AEHL (aehltd.com) - Giá trị doanh nghiệp|JCTC (Jewett-Cameron Trading Company Ltd) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty CAPS (Capstone Holding Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp AZEK Company (AZEK)|Beacon Building Products (BECN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt thedixiegroup.com (DXYN)|Summit Materials, Inc - Giá trị doanh nghiệp|Encore Wire Inc - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty