Summit Materials Inc - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SUM

Biểu tượng và logo thương hiệu của Summit Materials, Inc. (SUM)

Biểu đồ giá trị tài sản của Summit Materials, Inc. (SUM) cho thấy tác động từ việc sáp nhập với chi nhánh tại Hoa Kỳ của Argos, điều đã biến công ty thành một đơn vị dẫn đầu hiệu quả tại các khu vực miền Nam. Doanh nghiệp này tạo ra doanh thu từ việc cung cấp nhựa đường, xi măng và cốt liệu cho xây dựng đường bộ tại Hoa Kỳ. Vị thế là đối tác đáng tin cậy của các nhà thầu lớn nhất đã khẳng định uy tín của thương hiệu, và Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại là .

SUM Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Summit Materials (04.07.2022 - 28.10.2026)
Sản phẩm do summit-materials.com sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (EV) xác định tổng giá mua lại của một doanh nghiệp bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để loại bỏ ảnh hưởng của cấu trúc tài chính. Bằng cách phân tích biểu đồ EV, một nhà đầu tư có thể đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm Summit Materials, Inc. (SUM), đơn vị có sự đa dạng hóa trong lĩnh vực khai thác và sản xuất vật liệu xây dựng nhằm đảm bảo dòng tiền ổn định từ các dự án cơ sở hạ tầng của chính phủ.

Các công ty cạnh tranh

The Sherwin-Williams Company - Giá trị doanh nghiệp|CRH: Tổng giá trị công ty|FAST - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Vulcan Materials Company (VMC) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty martinmarietta.com|AMRZ (Amrize) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Masco Corp|BLDR (Builders FirstSource Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CX (CEMEX Corp)|Tổng giá trị công ty QXO Inc QXO|Tổng giá trị công ty owenscorning.com OC|TopBuild (BLD) - Giá trị doanh nghiệp|JHX - Giá trị mảng kinh doanh|Mueller Corp - Giá trị doanh nghiệp|WMS (ADS Pipe) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Core & Main, Inc. (CNM)|Giá trị mảng kinh doanh armstrongceilings.com|MHK: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Simpson Manufacturing Co., Inc. SSD|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Eagle Materials Corp|Valmont Irrigation - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty UFP Industries, Inc.|TREX: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty gms.com GMS|USLM (U.S. Lime & Minerals) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty PATK (Patrick Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp Tecnoglass Windows|Giá trị doanh nghiệp Boise Cascade Company BCC|Giá trị mảng kinh doanh titanamerica.com TTAM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ATKR (Atkore)|Giá trị doanh nghiệp MasterBrand Inc MBC|ROCK: Giá trị doanh nghiệp|Janus International (JBI) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|APOG - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOMA (lomanegra.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|NX: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty CPAC|ASPN (Aspen Aerogels Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty JELD-WEN Corp JELD|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FSTR (L.B. Foster Company)|Smith-Midland Corp - Giá trị doanh nghiệp|APT: Tổng giá trị công ty|NWGL: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WXM (wf.international) - Tổng giá trị công ty|Antelope Enterprise Holdings Limited (AEHL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|JCTC: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Capstone (CAPS)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty The AZEK Company|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Beacon Roofing Supply, Inc. BECN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty The Dixie Group|Encore Wire Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt