Tổng giá trị công ty: quanex.com (NX)

Logo đồ họa của Quanex Building Products Inc. (NX)

Quanex Building Products (NX) sản xuất các linh kiện cải tiến cho hệ thống cửa sổ và cửa ra vào, duy trì uy tín hoàn hảo đối với các đối tác B2B. Biểu đồ giá hàng ngày này với chỉ số 1696.16 phản ánh diễn biến giá của tài sản. Mặc dù hoạt động kinh doanh nhạy cảm với lãi suất thế chấp và sự biến động theo mùa, nhưng sự sụt giảm hiện nay trong lĩnh vực cải tạo nhà cửa đã được bù đắp bởi các thương vụ mua lại và sáp nhập thành công cùng mối quan hệ chặt chẽ với các đơn vị xây dựng nhà ở.

NX Quanex Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Quanex

Quanex Building Products cung cấp cho thị trường các thành phần tiết kiệm năng lượng cho cửa sổ và mái nhà. Hiệu quả của các hoạt động này được phản ánh trong giá trị doanh nghiệp, vốn là sự kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này xác định giá mua thực tế của công ty, tính đến tất cả các khoản nợ phải trả và lượng tiền mặt nắm giữ. Việc các nhà đầu tư phân biệt giữa tình trạng định giá thấp tạm thời và sự suy giảm mang tính hệ thống là vô cùng quan trọng. Việc đánh giá giá trị doanh nghiệp hiện tại cho phép xác định các động lực tăng trưởng đang trì trệ hoặc tiềm năng phục hồi của tài sản.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị mảng kinh doanh The Sherwin-Williams Company SHW|CRH - Giá trị doanh nghiệp|Fastenal Company Inc. (FAST) - Tổng giá trị công ty|VMC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|martinmarietta.com (MLM) - Giá trị doanh nghiệp|AMRZ: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MAS|Tổng giá trị công ty Builders FirstSource Inc (BLDR)|Tổng giá trị công ty CEMEX Corp (CX)|QXO - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh owenscorning.com OC|Giá trị doanh nghiệp BLD (TopBuild)|JHX: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Mueller Corp|ADS Pipe (WMS) - Giá trị mảng kinh doanh|Core & Main, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ armstrongceilings.com (AWI)|Mohawk Industries (MHK) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SSD (Simpson Manufacturing Co., Inc.)|Eagle Materials Corp (EXP) - Tổng giá trị công ty|Valmont Irrigation - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty UFP Industries, Inc. (UFPI)|TREX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty GMS|U.S. Lime & Minerals (USLM) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Patrick Corp (PATK)|Giá trị mảng kinh doanh Tecnoglass Windows (TGLS)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BCC|Giá trị doanh nghiệp titanamerica.com (TTAM)|Atkore - Giá trị doanh nghiệp|MBC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Gibraltar Corp ROCK|JBI: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Apogee Enterprises - Tổng giá trị công ty|LOMA (lomanegra.com) - Giá mua lại công ty|Cementos Pacasmayo S.A.A. - Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Aspen Aerogels Inc (ASPN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty JELD|Giá trị doanh nghiệp LB Foster (FSTR)|Giá trị doanh nghiệp SMID (Smith-Midland Corporation)|alphaprotech.com - Giá trị doanh nghiệp|Nature Wood Group Ltd (NWGL) - Tổng giá trị công ty|WXM - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp AEHL|Tổng giá trị doanh nghiệp Jewett-Cameron Trading Company Ltd|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Capstone Holding Corp. (CAPS)|Giá trị mảng kinh doanh AZEK Company (AZEK)|Beacon Building Products (BECN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt thedixiegroup.com (DXYN)|Giá trị doanh nghiệp Summit Materials, Inc SUM|WIRE - Tổng giá trị công ty