TTAM - Giá trị doanh nghiệp Titan America SA

Nhãn hiệu của Titan America Corp (TTAM)

Xu hướng thị trường của Titan America SA (TTAM), với giá trị doanh nghiệp là 3026.74, như được thể hiện trên biểu đồ giá này, dựa trên vị thế tài chính ổn định và dòng tiền có thể dự đoán được. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào các hợp đồng chính phủ tại Bờ Đông, tùy thuộc vào chi phí nguồn lực và khối lượng bán bê tông. Đồng thời, Titan America SA đang triển khai các chất phụ gia thân thiện với môi trường để khử carbon trong sản xuất, tạo ra các giải pháp sáng tạo cho xây dựng xanh.

TTAM Titan America LLC: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Titan America

Giá trị doanh nghiệp được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng chi phí để thâu tóm toàn bộ tài sản. Đối với Titan America SA (TTAM), đơn vị có các cơ sở sản xuất xi măng và bê tông thâm dụng vốn đòi hỏi mức đầu tư lớn, việc tính tổng vốn hóa bao gồm cả nợ cho phép đánh giá giá trị thực của doanh nghiệp, từ đó loại bỏ rủi ro trả giá quá cao cho một mức giá cổ phiếu thị trường bị thổi phồng.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh The Sherwin-Williams Company SHW|CRH America - Giá trị doanh nghiệp|FAST: Giá trị doanh nghiệp|VMC (Vulcan Materials Company) - Tổng giá trị công ty|martinmarietta.com (MLM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Amrize|Tổng giá trị công ty Masco Corp (MAS)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BLDR|Giá trị doanh nghiệp CEMEX Corp (CX)|Giá trị doanh nghiệp QXO|owenscorning.com - Giá mua lại công ty|BLD - Tổng giá trị công ty|JHX - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp Mueller Corp|ADS Pipe (WMS) - Giá trị mảng kinh doanh|CNM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty AWI|Tổng giá trị công ty Mohawk Industries MHK|Giá trị mảng kinh doanh Simpson Manufacturing Co., Inc. (SSD)|EXP (Eagle Materials Corp) - Giá trị doanh nghiệp|VMI - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty UFP Industries, Inc. (UFPI)|TREX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty gms.com (GMS)|USLM (U.S. Lime & Minerals) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|PATK - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TGLS|Boise Cascade Company - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp atkore.com (ATKR)|MBC - Giá trị doanh nghiệp|ROCK - Giá trị mảng kinh doanh|Janus Group - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|APOG - Giá trị doanh nghiệp|LOMA (Loma Negra) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty quanex.com|Cementos Pacasmayo S.A.A. (CPAC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ASPN|JELD (JELD-WEN Windows & Doors) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty LB Foster FSTR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Smith-Midland Corporation (SMID)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh alphaprotech.com APT|Giá trị doanh nghiệp NWGL (Nature Wood Group Ltd)|WF International Ltd (WXM) - Giá mua lại công ty|AEHL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Jewett-Cameron Trading Company Ltd (JCTC) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CAPS (Capstone Holding Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp AZEK|Tổng giá trị công ty Beacon Building Products BECN|Giá trị mảng kinh doanh thedixiegroup.com DXYN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Summit Materials, Inc|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Encore Wire Inc WIRE