CRH - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CRH plc

Nhãn hiệu của CRH Public Limited Company (CRH)

CRH plc (CRH) dựa vào các mỏ đá và nhà máy xi măng tự sở hữu, giúp giảm thiểu rủi ro chuỗi cung ứng khi thu mua năng lượng từ các đối tác bên ngoài. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc cung cấp bê tông, nhựa đường và bê tông đúc sẵn cho các dự án xây dựng toàn cầu. Biểu đồ giá này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 75803.72. Công ty holding này hiện đang triển khai quản lý sản xuất kỹ thuật số và thử nghiệm thiết bị tự hành để vận chuyển nguyên liệu thô.

CRH (CRH Group) lịch sử Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của CRH Group

Đối với doanh nghiệp dẫn đầu lĩnh vực xây dựng CRH plc , đơn vị đang đầu tư vào các công nghệ carbon thấp và R&D , giá trị doanh nghiệp được tính toán đóng vai trò là chỉ số cho giá trị thực của doanh nghiệp trong một thương vụ mua lại toàn bộ. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép các nhà đầu tư sử dụng biểu đồ này để đánh giá mức độ hiệu quả trong việc tài trợ cho các đổi mới về môi trường và hiện đại hóa logistics mà không gây ra gánh nặng nợ quá mức.

CRH plc cạnh tranh với ai

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SHW|Fastenal Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VMC (Vulcan Materials Co.)|MLM: Giá trị doanh nghiệp|AMRZ (amrize.com) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MAS|Giá trị doanh nghiệp Builders FirstSource, Inc.|Giá trị doanh nghiệp CX|Giá mua lại công ty qxo.com|Tổng giá trị công ty Owens Corning OC|topbuild.com - Tổng giá trị công ty|James Hardie - Giá trị doanh nghiệp|MLI (Mueller Industries Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|WMS: Giá trị doanh nghiệp|CNM - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Armstrong World Industries|Giá trị mảng kinh doanh MHK (mohawkind.com)|Giá trị doanh nghiệp SSD|Eagle Materials Inc (EXP) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Valmont Industries Inc - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt UFPI|TREX - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh GMS|uslm.com (USLM) - Tổng giá trị công ty|Patrick Industries Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tecnoglass Corp|Tổng giá trị doanh nghiệp Boise Cascade Co. BCC|Giá trị doanh nghiệp TTAM|atkore.com - Giá trị mảng kinh doanh|MasterBrand - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Gibraltar Industries Inc ROCK|Janus Group - Giá trị doanh nghiệp|Apogee Enterprises Corp. (APOG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOMA (Loma Negra) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NX: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Cementos Pacasmayo S.A.A.|Aspen Aerogels Inc (ASPN) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp JELD|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LB Foster FSTR|Tổng giá trị công ty Smith-Midland Corporation SMID|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt APT|Nature Wood Group Ltd - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WXM (WF International Ltd)|AEHL (aehltd.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Jewett-Cameron Trading Company Ltd - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Capstone Holding Corp.|AZEK Company - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Beacon Building Products (BECN)|Tổng giá trị công ty DXYN (thedixiegroup.com)|Giá trị doanh nghiệp SUM (Summit Materials, Inc)|WIRE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty