QXO (QXO, Inc.) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu tượng và logo thương hiệu của QXO Inc (QXO)

QXO, Inc. (QXO) hiện đang mở rộng năng lực công nghệ và các trung tâm logistics, đồng thời trải qua giai đoạn cập nhật phần mềm để loại bỏ các gián đoạn. Một tỷ phú dày dạn kinh nghiệm đang dẫn dắt chiến lược phát triển, nhằm mục tiêu mở rộng trong lĩnh vực dịch vụ xây dựng thông qua các thương vụ sáp nhập. Biểu đồ này, nơi chỉ báo đang ở mức 15548.15, xác nhận tiềm năng của mô hình ít tài sản (asset-light) và việc triển khai AI để thúc đẩy tăng trưởng lợi nhuận.

QXO Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty QXO Corp (23.11.2025 - 29.10.2026)
Sản phẩm do QXO Corp sản xuất

Giá trị doanh nghiệp kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, nhằm xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp sau khi đã điều chỉnh theo tính thanh khoản. Diễn biến giá của giá trị gộp của công ty cho phép phát hiện kịp thời việc trả giá quá cao, điều này đặc biệt quan trọng đối với QXO, Inc. (QXO) trong bối cảnh chiến lược M&A quyết liệt và sự phụ thuộc vào thị trường thế chấp tại Mỹ, nơi bất kỳ sai sót nào trong việc tích hợp tài sản cũng sẽ phản ánh ngay lập tức vào định giá cơ bản.

Các công ty cạnh tranh

The Sherwin-Williams Company - Giá trị mảng kinh doanh|CRH (CRH America) - Tổng giá trị công ty|FAST - Tổng giá trị doanh nghiệp|Vulcan Materials Company (VMC) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty martinmarietta.com|AMRZ (Amrize) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Masco Corp|BLDR (Builders FirstSource Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CX (CEMEX Corp)|Tổng giá trị công ty Owens Corning OC|Tổng giá trị công ty topbuild.com BLD|James Hardie (JHX) - Giá trị doanh nghiệp|MLI - Giá trị mảng kinh doanh|Advanced Drainage Systems Inc - Giá trị doanh nghiệp|CNM (Core and Main) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Armstrong World Industries (AWI)|Giá trị mảng kinh doanh mohawkind.com|SSD: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Eagle Materials Inc EXP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Valmont Industries Inc|UFP Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Trex Company, Inc.|GMS: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty uslm.com USLM|PATK (Patrick Industries Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty TGLS (Tecnoglass Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp Boise Cascade Co.|Giá trị doanh nghiệp Titan America SA TTAM|Giá trị mảng kinh doanh atkore.com ATKR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MBC (MasterBrand)|Giá trị doanh nghiệp Gibraltar Industries Inc ROCK|JBI: Giá trị doanh nghiệp|Apogee Enterprises Corp. (APOG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOMA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NX (quanex.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CPAC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty ASPN|JELD: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ LB Foster FSTR|SMID - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|alphaprotech.com - Giá trị mảng kinh doanh|NWGL (Nature Wood Group Ltd) - Tổng giá trị công ty|WF International Ltd (WXM) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty aehltd.com AEHL|Jewett-Cameron Trading Company Ltd (JCTC) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CAPS: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty AZEK|Tổng giá trị công ty Beacon Building Products BECN|Giá trị mảng kinh doanh thedixiegroup.com (DXYN)|Summit Materials, Inc - Giá trị doanh nghiệp|WIRE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty