Martin Marietta Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MLM

Biểu tượng và logo thương hiệu của Martin Marietta Materials (MLM)

Biểu đồ giá này giúp đánh giá Martin Marietta Materials (MLM), doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào các hợp đồng chính phủ nhằm đảm bảo nhu cầu bền vững và dòng tiền ổn định. Chỉ số hiện tại là 41999.22. Bất chấp sự cạnh tranh gay gắt trong việc thâu tóm các mỏ đá khu vực, Martin Marietta Materials (MLM) vẫn duy trì vị thế dẫn đầu bằng cách kiểm soát các mỏ tài nguyên quý hiếm gần các trung tâm đô thị, điều này giúp giảm thiểu rủi ro về giá.

MLM Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Martin Marietta (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm do martinmarietta.com sản xuất

Các nhà đầu tư sử dụng chỉ số này để xác định tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp, đánh giá ngưỡng gia nhập thực tế bằng cách tính toán gánh nặng nợ. Tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, được phản ánh qua mức giá trị doanh nghiệp, xác nhận cường độ vốn của Martin Marietta Materials (MLM), nơi giá trị tài sản không được thúc đẩy bởi các đột phá công nghệ, mà bởi quyền sở hữu các cơ sở nguyên liệu thô và cơ sở hạ tầng logistics.

Các công ty cạnh tranh

The Sherwin-Williams Company - Tổng giá trị công ty|CRH: Tổng giá trị công ty|FAST - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Vulcan Materials Company (VMC) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty amrize.com|MAS (Masco) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Builders FirstSource, Inc.|CX (CEMEX SAB de CV) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty QXO (qxo.com)|Tổng giá trị công ty Owens Corning OC|Tổng giá trị công ty topbuild.com BLD|James Hardie (JHX) - Giá trị doanh nghiệp|MLI - Giá trị mảng kinh doanh|Advanced Drainage Systems Inc - Giá trị doanh nghiệp|CNM (Core and Main) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Armstrong World Industries (AWI)|Giá trị mảng kinh doanh mohawkind.com|SSD: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Eagle Materials Inc EXP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Valmont Industries Inc|UFP Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Trex Company, Inc.|GMS: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty uslm.com USLM|PATK (Patrick Industries Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty TGLS (Tecnoglass Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp Boise Cascade Co.|Giá trị doanh nghiệp Titan America SA TTAM|Giá trị mảng kinh doanh atkore.com ATKR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MBC (MasterBrand)|Giá trị doanh nghiệp Gibraltar Industries Inc ROCK|JBI: Giá trị doanh nghiệp|Apogee Enterprises Corp. (APOG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOMA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NX (quanex.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CPAC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty ASPN|Tổng giá trị công ty JELD (JELD-WEN Windows & Doors)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LB Foster (FSTR)|Giá trị doanh nghiệp SMID (Smith-Midland Corporation)|alphaprotech.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Nature Wood Group Ltd (NWGL)|WF International Ltd (WXM) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AEHL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Jewett-Cameron Trading Company Ltd (JCTC) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CAPS: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty AZEK|Tổng giá trị công ty Beacon Building Products BECN|Giá trị mảng kinh doanh thedixiegroup.com DXYN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Summit Materials, Inc|Encore Wire Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt