MHK - Giá trị doanh nghiệp Mohawk Industries Inc

Biểu tượng và logo thương hiệu của Mohawk Industries, Inc. (MHK)

Mohawk Industries, Inc. (MHK) tạo ra doanh thu từ sản xuất sàn nhà, tận dụng chi phí tự động hóa nhà máy cao và các quy định nghiêm ngặt về môi trường. Doanh nghiệp này hiện đang trải qua một chu kỳ tăng trưởng được thúc đẩy bởi kỳ vọng về lãi suất thấp hơn và sự gia tăng của nhu cầu bị dồn nén. Diễn biến giá hiện tại dựa trên chỉ số Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 9071.90. Tuy nhiên, các xung đột thương mại và cú sốc năng lượng tại Châu Âu đang đẩy chi phí logistics nguyên liệu thô lên cao, làm tăng giá thành cuối cùng của sản phẩm.

MHK Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Mohawk Industries (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm do mohawkind.com sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, phản ánh tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp trừ đi các tài sản thanh khoản. Bằng cách phân tích biểu đồ giá trị doanh nghiệp trong lịch sử, một nhà đầu tư có thể thấy quy mô vốn thực tế tại Mohawk Industries, Inc. (MHK), vốn được hỗ trợ bởi dòng tiền ổn định từ hoạt động sản xuất sàn nhà và phụ thuộc trực tiếp vào các điều kiện của thị trường bất động sản.

Các công ty cạnh tranh

The Sherwin-Williams Company - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CRH America - Tổng giá trị công ty|FAST - Giá trị doanh nghiệp|Vulcan Materials Company (VMC) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty martinmarietta.com|AMRZ (Amrize) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Masco Corp|BLDR (Builders FirstSource Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CX (CEMEX Corp)|Tổng giá trị công ty QXO Inc QXO|Tổng giá trị công ty owenscorning.com OC|TopBuild (BLD) - Giá trị doanh nghiệp|JHX - Giá trị mảng kinh doanh|Mueller Corp - Giá trị doanh nghiệp|WMS (ADS Pipe) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Core & Main, Inc. (CNM)|Giá trị mảng kinh doanh armstrongceilings.com|SSD: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Eagle Materials Inc EXP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Valmont Industries Inc|UFP Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Trex Company, Inc.|GMS: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty uslm.com USLM|PATK (Patrick Industries Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty TGLS (Tecnoglass Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp Boise Cascade Co.|Giá trị doanh nghiệp Titan America SA TTAM|Giá trị mảng kinh doanh atkore.com ATKR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MBC (MasterBrand)|Giá trị doanh nghiệp Gibraltar Industries Inc ROCK|JBI: Giá trị doanh nghiệp|Apogee Enterprises Corp. (APOG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOMA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NX (quanex.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CPAC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty ASPN|Tổng giá trị công ty JELD (JELD-WEN Windows & Doors)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FSTR (LB Foster)|SMID: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp alphaprotech.com APT|Giá trị doanh nghiệp Nature Wood Group Ltd (NWGL)|WXM - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AEHL: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Jewett-Cameron Trading Company Ltd|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CAPS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AZEK|Tổng giá trị công ty BECN|Giá trị doanh nghiệp thedixiegroup.com DXYN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Summit Materials, Inc|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Encore Wire Inc WIRE