Tổng giá trị công ty: cemex.com (CX)

Logo đồ họa của CEMEX Corp (CX)

CEMEX, S.A.B. de C.V. (CX) tạo ra doanh thu từ sản xuất bê tông bằng cách tận dụng vị thế thống trị tại địa phương và cấu trúc tài sản tích hợp theo chiều dọc, trong khi ban quản lý mới đã giảm thiểu thành công đòn bẩy nợ và chuyển hướng công ty sang các phân khúc có biên lợi nhuận cao. Biểu đồ giá minh họa xu hướng định giá này cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 22479.66. Chi phí vận chuyển cao và các quy định nghiêm ngặt về môi trường tại các quốc gia phương Tây tạo ra những rào cản gia nhập thị trường đáng kể đối với các đối thủ mới.

CX CEMEX SAB de CV: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Cemex

Để xác minh chất lượng tín dụng của CEMEX, S.A.B. de C.V. (CX), nhà phân tích so sánh vốn hóa thị trường với nợ thuần, điều này cho phép xác định chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp thông qua giá trị EV hiện tại. Với gánh nặng nợ cao và sự phụ thuộc của CEMEX, S.A.B. de C.V. (CX) vào giá năng lượng, chỉ số này phản ánh một cách khách quan tổng giá trị tài sản sau khi trừ tiền mặt, nhằm cảnh báo nhà đầu tư không định giá quá cao công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị mảng kinh doanh The Sherwin-Williams Company SHW|CRH - Giá trị doanh nghiệp|Fastenal Company Inc. (FAST) - Tổng giá trị công ty|VMC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|martinmarietta.com (MLM) - Giá trị doanh nghiệp|AMRZ: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MAS|Tổng giá trị công ty Builders FirstSource Inc (BLDR)|Tổng giá trị công ty qxo.com (QXO)|OC - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh topbuild.com BLD|Giá trị doanh nghiệp JHX (James Hardie)|MLI: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Advanced Drainage Systems Inc|Core and Main (CNM) - Giá trị mảng kinh doanh|Armstrong World Industries - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ mohawkind.com (MHK)|Simpson Strong-Tie (SSD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EXP (Eagle Materials Inc)|Valmont Industries Inc (VMI) - Tổng giá trị công ty|UFP Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Trex Company, Inc. (TREX)|GMS: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty USLM|Patrick Industries Inc (PATK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Tecnoglass Corp (TGLS)|Giá trị mảng kinh doanh Boise Cascade Co. (BCC)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TTAM|Giá trị doanh nghiệp atkore.com (ATKR)|MasterBrand - Giá trị doanh nghiệp|ROCK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Janus Group JBI|APOG: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Loma Negra - Tổng giá trị công ty|quanex.com (NX) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp CPAC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aspen Aerogels Inc|JELD-WEN Windows & Doors - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp FSTR (LB Foster)|Smith-Midland Corporation - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty alphaprotech.com APT|NWGL (Nature Wood Group Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|WF International Ltd (WXM) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty aehltd.com|Giá trị mảng kinh doanh Jewett-Cameron Trading Company Ltd|CAPS - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AZEK|BECN (Beacon Building Products) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty thedixiegroup.com DXYN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SUM|Giá mua lại công ty Encore Wire Inc WIRE