Tổng giá trị công ty: owenscorning.com (OC)

Logo đồ họa của Owens Corning Inc. (OC)

Biểu đồ giá này của Owens Corning (OC) trên nền tảng GURU.Markets đóng vai trò là chỉ số về giá trị doanh nghiệp của một công ty đang triển khai điều khiển AI để robot hóa quy trình sản xuất vật liệu cách nhiệt và mái lợp, tận dụng các nhà máy đặt tại vị trí gần người tiêu dùng nhất có thể. Chỉ số hiện tại đang ở mức 14683.15, trong khi doanh nghiệp này cắt giảm chi phí bằng cách thuê ngoài các dịch vụ IT và hoạt động vận tải cho các nhà thầu bên ngoài.

OC Owens-Corning: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Owens Corning Corp

Việc tìm kiếm một sự cân bằng cơ bản đòi hỏi phải phân tích Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value), tổng hợp giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu và nợ thuần, phản ánh mức giá mua lại thực tế của doanh nghiệp bao gồm cả các khoản nợ phải trả. Đối với Owens Corning (OC), chỉ số này hạch toán tác động của chi phí nợ đối với sự ổn định của các hợp đồng dài hạn với các nhà cung cấp nguyên liệu thô, cho phép đánh giá hiệu quả của mô hình vận hành thông qua các mức EV trong lịch sử.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty The Sherwin-Williams Company SHW|CRH - Giá trị doanh nghiệp|Fastenal Company Inc. (FAST) - Tổng giá trị công ty|VMC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|martinmarietta.com (MLM) - Giá trị doanh nghiệp|AMRZ: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MAS|Tổng giá trị công ty Builders FirstSource Inc (BLDR)|Tổng giá trị công ty CEMEX Corp (CX)|QXO - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh topbuild.com BLD|Giá trị doanh nghiệp JHX (James Hardie)|MLI: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Advanced Drainage Systems Inc|Core and Main (CNM) - Giá trị mảng kinh doanh|Armstrong World Industries - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ mohawkind.com (MHK)|Simpson Strong-Tie (SSD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EXP (Eagle Materials Inc)|Valmont Industries Inc (VMI) - Tổng giá trị công ty|UFP Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Trex Company, Inc. (TREX)|GMS: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty USLM|Patrick Industries Inc (PATK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Tecnoglass Corp (TGLS)|Giá trị mảng kinh doanh Boise Cascade Co. (BCC)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TTAM|Giá trị doanh nghiệp atkore.com (ATKR)|MasterBrand - Giá trị doanh nghiệp|ROCK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Janus Group JBI|APOG: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Loma Negra - Tổng giá trị công ty|NX (quanex.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CPAC (Cementos Pacasmayo S.A.A.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Aspen Aerogels Inc (ASPN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty JELD (JELD-WEN Windows & Doors)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LB Foster (FSTR)|SMID: Giá trị doanh nghiệp|alphaprotech.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Nature Wood Group Ltd (NWGL) - Tổng giá trị công ty|WXM: Giá trị mảng kinh doanh|aehltd.com - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Jewett-Cameron Trading Company Ltd|CAPS - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AZEK Company|Giá trị doanh nghiệp BECN (Beacon Building Products)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DXYN (thedixiegroup.com)|SUM: Tổng giá trị công ty|Encore Wire Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp