Patrick Industries (PATK): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

Nhãn hiệu của Patrick Industries Corp (PATK)

Việc nhìn lại diễn biến giá cổ phiếu của Patrick Industries (PATK) cho phép đánh giá hiệu quả của chiến lược mở rộng thông qua việc thâu tóm các nhà máy sản xuất linh kiện du thuyền và xe cắm trại, với chỉ số hiện đứng ở mức 3932.38. Doanh nghiệp này dựa vào sự tích hợp kỹ thuật chặt chẽ với các thương hiệu xe, đưa các phát triển của mình vào các dự án của khách hàng. Đồng thời, Patrick Industries (PATK) đang hiện đại hóa các xưởng sản xuất bằng cách triển khai robot để cắt chính xác và kiểm soát chất lượng sản phẩm tự động.

PATK Patrick Industries Inc: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Patrick Industries, Inc.

Giá trị doanh nghiệp của Patrick Industries (PATK) là sự kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, từ đó xác định tổng giá trị mua lại của một doanh nghiệp vốn nhạy cảm với chi phí nguyên liệu thô và lãi suất cho vay. Bằng cách phân tích giá thị trường của công ty sau khi điều chỉnh cho tiền mặt và nợ, nhà đầu tư có thể thấy rõ quy mô thực tế của tài sản, cho phép đánh giá khách quan về khả năng chống chịu của công ty trước những biến động trong chi tiêu giải trí của người tiêu dùng.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

SHW - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CRH America CRH|FAST: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|VMC: Tổng giá trị công ty|martinmarietta.com (MLM) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Amrize|Tổng giá trị công ty Masco Corp (MAS)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BLDR|Giá trị doanh nghiệp CEMEX Corp (CX)|Giá trị doanh nghiệp QXO|owenscorning.com - Giá mua lại công ty|BLD - Tổng giá trị công ty|JHX - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp Mueller Corp|ADS Pipe (WMS) - Giá trị mảng kinh doanh|CNM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty AWI|Tổng giá trị công ty Mohawk Industries MHK|Giá trị mảng kinh doanh Simpson Manufacturing Co., Inc. (SSD)|EXP (Eagle Materials Corp) - Giá trị doanh nghiệp|VMI - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty UFP Industries, Inc. (UFPI)|TREX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty gms.com (GMS)|USLM (U.S. Lime & Minerals) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|TGLS - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BCC|Titan America SA - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp atkore.com (ATKR)|MBC - Giá trị doanh nghiệp|ROCK - Giá trị mảng kinh doanh|Janus Group - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|APOG - Giá trị doanh nghiệp|LOMA (Loma Negra) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty quanex.com|Cementos Pacasmayo S.A.A. (CPAC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ASPN|JELD (JELD-WEN Windows & Doors) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty FSTR (LB Foster)|Smith-Midland Corporation (SMID) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh alphaprotech.com APT|Nature Wood Group Ltd - Giá trị doanh nghiệp|WF International Ltd (WXM) - Giá trị doanh nghiệp|AEHL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|JCTC (Jewett-Cameron Trading Company Ltd) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CAPS - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AZEK Company|BECN (Beacon Building Products) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty thedixiegroup.com (DXYN)|Summit Materials, Inc - Giá trị doanh nghiệp|Encore Wire Inc - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty