PHAR - Giá trị doanh nghiệp Pharming Group N.V.

Pharming Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành PHAR

Các giải pháp thương mại từ Pharming Group N.V. (PHAR) nhằm chống lại các bệnh lý miễn dịch hiếm gặp đang tăng trưởng tích cực, điều này được xác nhận bởi diễn biến giá trên nền tảng GURU.Markets, nơi chỉ số này đang ở mức 808.63. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên phân khúc thuốc cho bệnh hiếm, dẫn đầu trong việc điều trị phù mạch di truyền thông qua Ruconest và các công nghệ gen. Uy tín cao đối với các bác sĩ và bệnh nhân tại châu Âu đã củng cố vị thế của công ty như một nhà cung cấp đáng tin cậy cho các loại thuốc cứu sống người bệnh.

PHAR (pharming.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Pharming Group N.V.

Giá trị doanh nghiệp của Pharming Group N.V. (PHAR) phản ánh tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp này trong lĩnh vực thuốc điều trị bệnh hiếm. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và các nghĩa vụ nợ, trừ đi dự trữ tiền mặt hiện có. Bằng cách phân tích định giá thị trường của các tài sản không bao gồm tính thanh khoản, nhà đầu tư có thể thấy được giá trị thực của tất cả các nguồn lực vận hành. Nhu cầu ổn định đối với các loại thuốc hiếm đảm bảo dòng tiền có thể dự đoán được, giúp làm mượt các biến động của chỉ số này. Sự kiên định như vậy giúp giảm thiểu rủi ro về một đợt tái định giá mạnh đối với công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Pharming Group N.V.

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt argenx N.V. ARGX|BioNTech Group - Giá trị doanh nghiệp|ABVX: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ADMA Biologics ADMA|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Nektar Therapeutics Inc (NKTR)|Giá trị doanh nghiệp UPB|Zenas Corp - Giá mua lại công ty|IMNM: Tổng giá trị công ty|GOSS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KALV (KalVista Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Septerna, Inc.|PVLA (Pieris Pharmaceuticals Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SVRA|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals RIGL|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|enGene Holdings Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RAPT Therapeutics|JBIO - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Aclaris Therapeutics ACRS|kyvernatx.com (KYTX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TLSA (Tiziana Life Sciences Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CABA|Ventyx Bio (VTYX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt THTX (Theratechnologies, Inc)|Avalo Therapeutics, Inc - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty eledon.com ELDN|Giá trị doanh nghiệp AGEN (Agenus Inc.)|CLYM: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Zura Bio|aTyr Pharmaceuticals (ATYR) - Giá trị mảng kinh doanh|Adagene Inc - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Ikena Oncology, Inc. (IMA)|Shattuck Labs, Inc. (STTK) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt equilliumbio.com (EQ)|CNTB (Connect Biopharma Holdings Limited) - Giá trị doanh nghiệp|Immunic Therapeutics - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Atara Biotherapeutics Inc (ATRA)|IFRX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty XFOR|Tổng giá trị doanh nghiệp Adicet Bio, Inc.|CELU (Celularity Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp INMB|BRNS - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh kezarlifesciences.com KZR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SAB Biotherapeutics, Inc.|Akari Therapeutics PLC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Enlivex Therapeutics, Ltd. (ENLV) - Tổng giá trị công ty|Q32 Bio Inc. (QTTB) - Giá trị mảng kinh doanh|GeoVax Labs, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty edesabiotech.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iBio|Tổng giá trị công ty Carisma Tx (CARM)|XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty BOLT (boltbio.com)|HCW Biologics (HCWB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|Giá trị doanh nghiệp AIM ImmunoTech Inc. (AIM)|ADTX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GRI: Giá trị doanh nghiệp|XRTX (XORTX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|HIND - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt REVB|INDP - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CalciMedica|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Affimed NV AFMD|Allakos Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|HOOK: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty igmbio.com IGMS|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty OCEA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TC BioPharm Ltd|Giá trị doanh nghiệp THRD