APWC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn apwcc.com

Nhãn hiệu của Asia Pacific Wire Cable (APWC)

Doanh thu của Asia Pacific Wire Cable (APWC) phụ thuộc vào các khoản đầu tư của những nhà khai thác viễn thông vào việc nâng cấp mạng lưới. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho thấy động lực phục hồi của công ty, trong đó 0.01 thể hiện giá trị hiện tại của chỉ số này. Hoạt động kinh doanh chịu ảnh hưởng bởi giá kim loại và chu kỳ xây dựng tại châu Á, trong khi việc triển khai các tiêu chuẩn ESG và tái chế phế liệu giúp giảm chi phí năng lượng sản xuất.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited (APWC) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu apwcc.com

Chỉ số này đo lường mức độ phụ thuộc của công ty vào các khoản vay dài hạn so với vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích xu hướng nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá được tính bền vững của đòn bẩy tài chính. Tỷ lệ giữa các khoản vay có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu tiết lộ rủi ro sụt giảm khả năng sinh lời. Gánh nặng nợ cao là vấn đề then chốt đối với Asia Pacific Wire Cable (APWC) do mức độ khác biệt hóa sản phẩm thấp. Việc mở rộng quy mô sản xuất trong bối cảnh giá kim loại biến động đòi hỏi sự kiểm soát chặt chẽ đối với các nghĩa vụ nợ.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Cisco Systems|Arista Networks Inc - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Equinix Data Centers EQIX|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Crown Castle Inc. (CCI)|UI - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|ERIC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CIEN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu LITE|QRVO (Qorvo Inc.) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|BDC - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn AD|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CALX|Nợ dài hạn trên vốn COMM (CommScope Holding Company, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EXTR|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn JDSU VIAV|21Vianet Group - Nợ dài hạn trên vốn|AAOI: Nợ dài hạn trên vốn|NetScout - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Bel Fuse Inc (BELFB) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|MXL: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Digi Mesh|Nợ dài hạn trên vốn RDWR|Nợ dài hạn trên vốn libertybroadband.com GLIBA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty|ADTRAN, Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ribbon Corp|CLFD - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ALLT: Nợ dài hạn trên vốn|anterix.com (ATEX) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn LWLG|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AudioCodes Limited|CRNT (Ceragon Networks Ltd.) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Magnachip Corp (MX)|Silicom Ltd. (SILC) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu AmpliTech Group AMPG|Nợ dài hạn trên vốn FATN (FatPipe Inc)|RFIL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|OCC (Optical Cable Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu iQSTEL|PCLA - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Peraso Corp (PRSO)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ASNS (Actelis Networks)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu dzsi.com (DZSI)|Nợ dài hạn trên vốn INFN|Juniper Networks Corp - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Luna Innovations (LUNA)|MINM - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MYNA|Nợ phải trả dài hạn trên vốn GCI Liberty, Inc.|GLBKV - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Liberty Broadband, Corp.|Nợ dài hạn trên vốn LBDKV (Liberty Broadband Corp)