APWC Tổng nợ trên tổng vốn Asia Pacific Wire & Cable

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Asia Pacific Wire & Cable (APWC)

Asia Pacific Wire Cable (APWC) dựa vào việc hiện đại hóa hệ thống viễn thông lạc hậu tại châu Á, qua đó đảm bảo các đơn hàng ổn định cho việc nâng cấp hệ thống cáp. Tuy nhiên, tỷ suất lợi nhuận thấp và sự biến động của giá đồng đang hạn chế tiềm năng tăng trưởng của công ty. Vị thế cao của thương hiệu tại khu vực APAC đảm bảo sự trung thành của các khách hàng lớn, trong khi xu hướng vốn hóa thị trường cố định tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ở mức 0.29.

Nợ tổng hợp trên tổng vốn Asia Pacific Wire & Cable Corporation (APWC): cho giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của Asia Pacific Wire Cable

Hoạt động sản xuất cáp thâm dụng vốn và các tiêu chuẩn quy định khắt khe tại châu Á đòi hỏi Asia Pacific Wire Cable (APWC) phải thực hiện các khoản đầu tư đáng kể vào tài sản cố định. Việc phân tích hệ số đòn bẩy — mối quan hệ giữa tổng nợ và vốn chủ sở hữu — cho phép đánh giá tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định khả năng chống chịu của cấu trúc tài chính trước các cú sốc kinh tế vĩ mô và hiệu quả quản trị gánh nặng nợ của doanh nghiệp.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco (CSCO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Arista|Equinix Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Crown Castle REIT CCI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ubiquiti Inc. (UI)|ERIC - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LITE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu QRVO|BDC (Belden Wire & Cable) - Nợ trên vốn|AD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CALX|Nợ trên vốn chủ sở hữu COMM|Tổng nợ trên tổng vốn EXTR (Extreme Networks Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VIAV|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn 21Vianet VNET|Applied Optoelectronics - Tổng nợ trên tổng vốn|NTCT: Tổng nợ trên tổng vốn|Bel Fuse - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MaxLinear Inc (MXL) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|DGII: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Radware Security|Tổng nợ trên tổng vốn GLIBA|Tổng nợ trên tổng vốn libertybroadband.com GLIBK|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ADTRAN Holdings|Ribbon Communications Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Clearfield Corp|ALLT - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|ATEX: Tổng nợ trên tổng vốn|lightwavelogic.com (LWLG) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn AUDC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ceragon Networks Ltd|MX (Magnachip Semiconductor Corp.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Silicom USA (SILC)|AmpliTech (AMPG) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu FatPipe Networks FATN|Tổng nợ trên tổng vốn RFIL (RF Industries)|OCC - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|IQST (iqstel.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PicoCELA|PRSO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có actelis.com (ASNS)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DZSI (DZS Inc.)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu infinera.com (INFN)|Tổng nợ trên tổng vốn JNPR|Luna Corp - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Minim, Inc. (MINM)|MYNA - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn GLBAV|Nợ trên vốn GCI Liberty, Inc.|LBDAV - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Liberty Broadband, Corp.