qorvo.com (QRVO) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Qorvo, Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành QRVO

Qorvo, Inc. (QRVO) phát triển các mạch tích hợp tần số vô tuyến, nơi các khoản chi phí vốn khổng lồ cho các nhà máy sản xuất làm hạn chế đòn bẩy tài chính, mặc dù việc ra mắt các thiết bị mới giúp thúc đẩy mạnh mẽ khả năng sinh lời. Hoạt động kinh doanh này phụ thuộc vào nhu cầu từ các thương hiệu điện thoại thông minh lớn và tốc độ áp dụng 5G. Biểu đồ giá cổ phiếu hiện tại này cho thấy khoản nợ ở mức 0.42, trong khi Qorvo, Inc. (QRVO) đang tìm cách giảm sự phụ thuộc vào thị trường tiêu dùng thông qua các hợp đồng quốc phòng.

QRVO: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Qorvo Corp 04.07.2022 - 18.10.2026
Sản phẩm chính hãng của qorvo.com

Chi phí R&D cao và cường độ vốn trong sản xuất chip RF trong một thị trường độc quyền nhóm buộc Qorvo, Inc. (QRVO) phải cân đối cẩn thận giữa tài trợ nợ và giá trị thị trường của các tài sản. Diễn biến của tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn phản ánh mức độ gánh nặng nợ trong khoảng thời gian trên một năm, cho phép các nhà đầu tư đánh giá sự ổn định tài chính của công ty và rủi ro của sự thận trọng quá mức trong quản trị đòn bẩy.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn CSCO (Cisco Systems)|Nợ dài hạn trên vốn ANET|EQIX - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Crown Castle Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn UI (ui.com)|ERIC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Ciena Corp (CIEN) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Lumentum Inc. (LITE) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Belden Wire & Cable (BDC)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Array Digital Infrastructure|CALX: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CommScope (COMM)|Nợ dài hạn trên vốn Extreme Networks Inc (EXTR)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Viavi Solutions Corp VIAV|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn 21Vianet (VNET)|AAOI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu netscout.com (NTCT)|Bel Fuse (BELFB) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn MaxLinear Inc (MXL)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Digi Corp|RDWR: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GLIBA (GCI Liberty Inc)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GLIBK (libertybroadband.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ADTRAN Holdings ADTN|Ribbon Communications Inc (RBBN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|CLFD: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ALLT (Allot Corp)|ATEX: Nợ dài hạn trên vốn|LWLG - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AudioCodes Ltd|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn CRNT (Ceragon Networks Ltd)|Nợ dài hạn trên vốn MX|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silicom USA SILC|AmpliTech - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn FatPipe Networks (FATN)|RFIL - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Optical Cable Corp. (OCC)|Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited (APWC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|iQSTEL - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PCLA|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PRSO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Actelis Networks (ASNS)|DZSI - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Infinera INFN|JNPR: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Luna Innovations - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn minim.com|MYNA (Mynaric) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GLBAV: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GLBKV|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband, Corp. (LBDAV)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband Corp (LBDKV)