ARKO - Giá trị doanh nghiệp Arko Corp.

Biểu trưng chính thức của công ty arkocorp.com (ARKO)

Biểu đồ giá này của Arko Corp. (ARKO), doanh nghiệp có hoạt động dựa trên việc kinh doanh nhiên liệu và hàng hóa, cho thấy giá trị là 2666.08. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi việc thâu tóm các chuỗi nhỏ hơn, triển khai tiếp thị AI và các khu vực dịch vụ thực phẩm sinh lời. Tuy nhiên, các khoản nợ liên quan đến mở rộng và quá trình chuyển đổi năng lượng đang tạo ra những mối đe dọa. Sự ổn định được đảm bảo nhờ vị thế thống trị tại các thị trường nông thôn Hoa Kỳ và hệ thống giữ chân khách hàng hiệu quả giúp giảm thiểu sự biến động của lợi nhuận.

ARKO (GPM Investments) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Arko Inc.

Đối với Arko Corp. (ARKO), với sự cân bằng giữa mảng bán lẻ và lĩnh vực nhiên liệu, giá trị doanh nghiệp đóng vai trò là một chỉ số về khả năng chống chịu trước các cú sốc kinh tế vĩ mô. Giá trị doanh nghiệp kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh mức giá thực tế để thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp. Diễn biến của chỉ số này cho phép đánh giá hiệu quả đa dạng hóa tài sản. Sự sụt giảm mạnh của chỉ số này báo hiệu rủi ro vỡ nợ, trong khi sự tăng trưởng quá mức sẽ định giá quá cao các dòng tiền trong tương lai.

Các công ty cạnh tranh

Ferguson Enterprises - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tractor Supply Corp - Tổng giá trị công ty|WSM: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ULTA|DG (dollargeneral.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DKS - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Dollar Tree Inc|Best Buy Stores - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SCP Distributors POOL|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GameStop Corp. (GME)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh wayfair.com W|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|ELF - Giá trị doanh nghiệp|Five Below Stores - Giá trị doanh nghiệp|MUSA (Murphy USA Corp) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MINISO Group Holding|Tổng giá trị công ty mattel.com (MAT)|Bath & Body Works (BBWI) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RH (Restoration Hardware)|Hayward Industries (HAYW) - Tổng giá trị công ty|Academy Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Savers Value Village (SVV)|HLMN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty WINA|UPBD (Rent-A-Center) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SBH|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Olaplex Hair Care|Giá trị doanh nghiệp SWIM|Giá trị doanh nghiệp ODP (investor.theodpcorp.com)|Tổng giá trị công ty Yatsen Holding Limited|ATRenew Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Helen of Troy Corp - Tổng giá trị công ty|EBF: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ACCO|Tổng giá trị doanh nghiệp JAKKS Pacific|ELA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GrabAGun Digital Holdings|Giá trị doanh nghiệp ACU (Acme United)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CLAR (claruscorp.com)|SPWH: Tổng giá trị công ty|1stdibs Com Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Grove Collaborative Holdings Inc. (GROV)|LESL: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty MaxsMaking Corp (MAMK)|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Brand House Collective|CRWS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty ystbek.co.jp|Giá trị doanh nghiệp PHH|Giá trị doanh nghiệp AAN (aarons.com)|Tổng giá trị công ty Big Lots Stores|Conn Appliances - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Solo Stove - Tổng giá trị công ty|EFSH: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty KIRK|TCS (The Container Store Group, Inc.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TUP - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Hibbett Sports, Inc.