GROV (Grove Collaborative Holdings) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu trưng chính thức của công ty Grove Collaborative Holdings, Inc. (GROV)

Grove Collaborative nắm giữ vị thế dẫn đầu trong phân khúc hóa chất gia dụng thân thiện với môi trường, tận dụng niềm tin vào các thương hiệu riêng và mô hình đăng ký thuê bao. Tăng trưởng hiện tại được hỗ trợ bởi việc cắt giảm chi phí và mở rộng sang bán lẻ trực tiếp, trong khi sự sụt giảm của thương mại điện tử đã được phản ánh vào giá cổ phiếu. Tuy nhiên, chi phí vận chuyển cao và việc thiếu các lợi thế cạnh tranh bền vững đang cản trở khả năng đạt được dòng tiền dương. Giá cổ phiếu được trực quan hóa dưới đây là 78.26.

GROV (Grove Collaborative) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 26.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của grove.co

Các nhà đầu tư đánh giá sức mạnh vận hành của tài sản thông qua tổng giá trị doanh nghiệp. Mô hình của Grove Collaborative (GROV), bằng cách sử dụng hình thức thuê ngoài toàn bộ sản xuất, giúp giảm thiểu chi phí vốn bằng cách chuyển trọng tâm sang hoạt động tiếp thị. Giá trị Doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường và nợ, trừ đi tiền mặt và các khoản tương đương tiền. Biểu đồ này phản ánh mức giá thực tế để mua lại toàn bộ công ty. Xu hướng của chỉ số này xác nhận sự ổn định tài chính trong bối cảnh không có các nghĩa vụ sản xuất nặng nề.

Các công ty cạnh tranh

Ferguson Enterprises - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TSCO (Tractor Supply Corp) - Tổng giá trị công ty|Pottery Barn (WSM) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Ulta Beauty, Inc. (ULTA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DG (dollargeneral.com) - Tổng giá trị công ty|DKS - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Dollar Tree Inc|Best Buy Stores - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SCP Distributors POOL|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GameStop Corp. (GME)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh wayfair.com W|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|ELF - Giá trị doanh nghiệp|Five Below Stores - Giá trị doanh nghiệp|MUSA (Murphy USA Corp) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MINISO Group Holding|Tổng giá trị công ty mattel.com (MAT)|Bath & Body Works (BBWI) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RH (Restoration Hardware)|Hayward Industries (HAYW) - Tổng giá trị công ty|Academy Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Savers Value Village (SVV)|HLMN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty WINA|UPBD (Rent-A-Center) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SBH|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Olaplex Hair Care|SWIM: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ ODP (investor.theodpcorp.com)|Tổng giá trị công ty Yatsen Holding Limited|GPM Investments - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|RERE (AiHuiShou) - Tổng giá trị công ty|Helen of Troy Limited Inc. (HELE) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Ennis, Inc. (EBF) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|accobrands.com (ACCO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp JAKK (Jakks)|Tổng giá trị doanh nghiệp Envela Corp (ELA)|GrabAGun Digital Holdings Inc. (PEW) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt acmeunited.com (ACU)|Clarus Corp. - Giá trị doanh nghiệp|sportsmans.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DIBS (1stdibs.com, Inc.) - Tổng giá trị công ty|LESL: Tổng giá trị doanh nghiệp|MaxsMaking Corp (MAMK) - Tổng giá trị công ty|TBHC (Brand House Collective) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Crown Crafts, Inc.|Tổng giá trị công ty ystbek.co.jp|Giá trị doanh nghiệp PHH|Giá trị doanh nghiệp aarons.com (AAN)|Giá trị doanh nghiệp Big Lots Stores BIG|Conn Appliances - Tổng giá trị công ty|DTC (Solo Stove) - Tổng giá trị công ty|EFSH: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Kirkland's KIRK|The Container Store Group, Inc. (TCS) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TUP (Tupperware Brands Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Hibbett Sports, Inc. (HIBB)