TSCO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Tractor Supply Company

Nhãn hiệu của tractorsupply.com (TSCO)

Biểu đồ giá của Tractor Supply Company (TSCO) trên nền tảng GURU.Markets cho thấy mức định giá doanh nghiệp là 24205.35. Nhà bán lẻ này đang triển khai các hệ thống quản lý kho thông minh và dự báo hàng tồn kho dựa trên AI để giảm thiểu lao động thủ công. Chiến lược môi trường của công ty dựa trên việc chuyển sang sử dụng đèn LED và đạt được mức phát thải carbon ròng bằng không vào năm 2040. Sự ổn định về doanh thu được hỗ trợ bởi danh mục sản phẩm đa dạng phục vụ cho nông dân và cư dân vùng ngoại ô.

Tổng giá trị công ty Tractor Supply Co. (TSCO): cho giai đoạn 23.11.2025 - 31.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi Tractor Supply Company Inc.

Các nhà quản lý chuyên nghiệp sử dụng các chỉ số cơ bản để sàng lọc tài sản, định giá doanh nghiệp thông qua tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần. Phép tính này xác định giá trị thâu tóm thực tế của Tractor Supply Company (TSCO), nơi hiệu quả của các hợp tác logistics tại các vùng nông thôn tác động trực tiếp đến giá trị doanh nghiệp thực tế, khẳng định khả năng chống chịu đầu tư bất chấp một số trì trệ về vốn.

Tractor Supply Company cạnh tranh với ai

Giá mua lại công ty Ferguson Enterprises (FERG)|Williams-Sonoma Inc - Giá trị doanh nghiệp|Ulta Salon (ULTA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Dollar General (DG) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp DICK'S Sporting Goods (DKS)|Tổng giá trị công ty Dollar Tree|BBY: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp POOL|GME - Tổng giá trị doanh nghiệp|Wayfair Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh OLLI (ollies.us)|e.l.f. Beauty - Giá trị doanh nghiệp|FIVE - Giá trị doanh nghiệp|MUSA: Giá trị doanh nghiệp|MNSO - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Mattel, Inc.|Tổng giá trị công ty BBWI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RH (rh.com)|HAYW (Hayward Holdings) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Academy Sports ASO|SVV (Savers Value Village Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|HLMN - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WINA (winmarkcorporation.com)|Upbound Group (UPBD) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Sally Beauty Corp (SBH)|Tổng giá trị công ty Olaplex Corp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Latham Corp (SWIM)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ODP (The ODP Corporation)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh YSG|Tổng giá trị công ty Arko ARKO|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RERE|Helen of Troy Corp - Giá trị doanh nghiệp|EBF - Giá trị doanh nghiệp|ACCO: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty JAKKS Pacific|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELA|PEW (GrabAGun Digital Holdings) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Acme United (ACU)|CLAR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Sportsman's Warehouse SPWH|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DIBS|GROV: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LESL (Leslie's, Inc.)|MaxsMaking Corp (MAMK) - Tổng giá trị công ty|TBHC - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CRWS|Giá trị doanh nghiệp ystbek.co.jp|Tổng giá trị công ty Park Ha Biological Technology (PHH)|AAN: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Big Lots Stores BIG|CONN (Conn Appliances) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|DTC - Tổng giá trị công ty|EFSH: Tổng giá trị công ty|KIRK (Kirkland's) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp The Container Store Group, Inc. (TCS)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TUP|HIBB: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt