Tổng giá trị công ty: Helen of Troy Limited Inc. (HELE)

Nhãn hiệu của helenoftroy.com (HELE)

Helen of Troy Limited (HELE) phụ thuộc vào các nhà thầu bên ngoài tại châu Á, thuê ngoài toàn bộ việc sản xuất mỹ phẩm và thiết bị gia dụng cho các nhà máy bên thứ ba. Thương hiệu này đang triển khai các nguyên tắc bền vững bằng cách giảm thiểu nhựa và cải thiện tính thân thiện với môi trường của các sản phẩm. Hiện tại, công ty đang tập trung vào việc làm mới danh mục thương hiệu nội bộ và thanh toán nợ. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại đứng ở mức 1376.23. Biểu đồ diễn biến giá cổ phiếu của công ty được trình bày dưới đây.

Tổng giá trị công ty Helen of Troy Ltd (HELE): cho giai đoạn 23.11.2025 - 01.11.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi Helen of Troy Limited Inc.

Đối với Helen of Troy Limited (HELE), một đơn vị kinh doanh các sản phẩm gia dụng và sức khỏe, Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp này. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, sau khi loại trừ tiền và các khoản tương đương tiền. Việc phân tích cấu trúc giá trị doanh nghiệp cho phép đánh giá mức giá thực tế của tài sản sau khi trừ đi tính thanh khoản. Biểu đồ này phản ánh khả năng thanh toán hiện tại của tổ chức phát hành. Điều này đóng vai trò then chốt để tránh việc mua tài sản tại vùng đỉnh ngắn hạn.

Helen of Troy Limited cạnh tranh với ai

Ferguson Enterprises (FERG) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TSCO - Tổng giá trị công ty|WSM: Tổng giá trị công ty|ULTA: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp dollargeneral.com (DG)|Tổng giá trị công ty dickssportinggoods.com|DLTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp BBY|POOL - Tổng giá trị doanh nghiệp|GameStop Corp. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh W (wayfair.com)|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|ELF - Giá trị doanh nghiệp|FIVE: Giá trị doanh nghiệp|MUSA - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MINISO Group Holding|Tổng giá trị công ty MAT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BBWI (Bath & Body Works)|RH (Restoration Hardware) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Hayward Industries HAYW|ASO (Academy Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|SVV - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HLMN (hillmangroup.com)|Winmark (WINA) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Rent-A-Center (UPBD)|Tổng giá trị công ty Sally Beauty Holdings|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Olaplex Hair Care (OLPX)|Giá trị doanh nghiệp SWIM|ODP (investor.theodpcorp.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp YSG (Yatsen Holding Limited)|GPM Investments (ARKO) - Tổng giá trị doanh nghiệp|RERE - Tổng giá trị công ty|EBF: Tổng giá trị công ty|ACCO: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp JAKKS Pacific (JAKK)|Tổng giá trị công ty Envela Corp.|Giá trị mảng kinh doanh PEW (GrabAGun Digital Holdings)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ACU (Acme United)|CLAR (claruscorp.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Sportsman's Warehouse SPWH|1stdibs Com Inc (DIBS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Grove Collaborative Holdings Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh LESL|MAMK (MaxsMaking Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Brand House Collective - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CRWS|TKLF (ystbek.co.jp) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Park Ha Biological Technology (PHH)|AAN (aarons.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Big Lots Stores BIG|Conn Appliances (CONN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DTC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp 1847 Holdings Ltd|KIRK (Kirkland's) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|The Container Store Group, Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tupperware Brands Corp.|Tổng giá trị công ty HIBB