Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Dollar General Corp. (DG)

Nhãn hiệu của Dollar General Corp. (DG)

Dollar General (DG) tạo ra doanh thu từ việc bán các mặt hàng thiết yếu hàng ngày thông qua một mạng lưới các cửa hàng giảm giá, tận dụng niềm tin to lớn của người tiêu dùng Mỹ. Biểu đồ giá này minh họa định giá doanh nghiệp, hiện đang ở mức 42515.12. Tuy nhiên, áp lực lạm phát, chi phí nhân sự tăng cao và sự gia tăng thất thoát hàng hóa trong bán lẻ đang hạn chế khả năng sinh lời của mạng lưới này.

DG Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty dollargeneral.com (23.11.2025 - 27.10.2026)
Sản phẩm chính hãng của Dollar General Corporation

Giá trị Doanh nghiệp (EV) là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, xác định tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả. Bằng cách phân tích biểu đồ EV, các nhà đầu tư đánh giá khả năng chống chịu của Dollar General (DG) trước các rủi ro thương mại và thuế quan, vì mức giá thực tế của tài sản phản ánh khả năng của nhà bán lẻ này trong việc đa dạng hóa nguồn cung ứng một cách hiệu quả và gây áp lực lên các nhà cung cấp để duy trì biên lợi nhuận.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Ferguson Enterprises - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Tractor Supply Corp (TSCO)|WSM - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ULTA|Tổng giá trị doanh nghiệp DICK'S Sporting Goods|Dollar Tree (DLTR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Best Buy Co Inc|Giá trị doanh nghiệp POOL|Giá trị doanh nghiệp GameStop Corp. (GME) (GME)|Giá trị doanh nghiệp W|ollies.us - Giá mua lại công ty|ELF - Tổng giá trị công ty|Five Below Inc (FIVE) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Murphy Express MUSA|MNSO (Miniso Stores) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Mattel, Inc. MAT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh BBWI|rh.com (RH) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HAYW (Hayward Holdings)|ASO: Tổng giá trị công ty|Savers Value Village Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|HLMN: Tổng giá trị công ty|WINA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Upbound Group|SBH (Sally Beauty Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty OLPX (Olaplex Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp SWIM|Tổng giá trị công ty The ODP Corporation (ODP)|Tổng giá trị công ty YSG (ir.yatsenglobal.com)|Tổng giá trị công ty Arko ARKO|Tổng giá trị công ty ATRenew Inc RERE|Helen of Troy Corp - Giá trị doanh nghiệp|EBF: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ACCO Brands ACCO|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt JAKKS Pacific|ELA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GrabAGun Digital Holdings|ACU: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ claruscorp.com (CLAR)|SPWH: Giá trị doanh nghiệp|1stdibs Com Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Grove Collaborative Holdings Inc. (GROV) - Tổng giá trị công ty|LESL - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp MAMK|TBHC (Brand House Collective) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CRWS - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ystbek.co.jp|Giá trị doanh nghiệp PHH|Giá trị doanh nghiệp AAN (aarons.com)|Tổng giá trị công ty Big Lots Stores BIG|Tổng giá trị công ty Conn Appliances CONN|Solo Stove (DTC) - Giá trị doanh nghiệp|EFSH - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp KIRK (Kirkland's)|TCS (The Container Store Group, Inc.) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|TUP - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Hibbett Sports, Inc.