ELA - Giá trị doanh nghiệp envela.com

Logo công ty đại chúng envela.com (ELA)

Biểu đồ này minh họa định giá thị trường của Envela Corporation (ELA) tại 271.42, được thúc đẩy bởi việc tối ưu hóa chi phí thông qua các dịch vụ IT và logistics từ bên thứ ba. Mô hình kinh doanh dựa trên sự kết hợp giữa tái bán trang sức và tinh luyện kim loại, giúp trung hòa các cuộc chiến về giá. Sự tăng trưởng hiện tại dựa trên việc mở rộng thông qua các thương vụ sáp nhập với những bên mua địa phương, những đơn vị phát triển các nguyên tắc tiêu dùng tuần hoàn và sự hiệp lực về nguyên liệu thô.

ELA - Giá trị doanh nghiệp Envela trong khoảng 23.11.2025 - 30.10.2026
Mẫu sản phẩm của Envela

Đối với Envela Corporation (ELA), đơn vị phát triển thương mại điện tử tái bán hàng xa xỉ, giá trị doanh nghiệp phản ánh khoản đầu tư thực tế cần thiết để mua lại toàn bộ doanh nghiệp, bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần trừ đi các tài sản thanh khoản. Việc phân tích giá trị doanh nghiệp bao gồm cả nợ phải trả cho phép các nhà đầu tư loại bỏ sự biến động về giá, từ đó đánh giá sức hấp dẫn cơ bản của các tài sản và rủi ro định giá thấp trong giai đoạn phục hồi chậm của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Envela Corporation (ELA)

Ferguson Enterprises - Tổng giá trị công ty|Tractor Supply Corp - Giá trị doanh nghiệp|WSM - Giá trị doanh nghiệp|Ulta Beauty, Inc. (ULTA) - Tổng giá trị công ty|dollargeneral.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DKS (dickssportinggoods.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Dollar Tree Inc DLTR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BBY (Best Buy Stores)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh POOL|Giá trị doanh nghiệp GME (GameStop Corp.)|Giá trị doanh nghiệp wayfair.com W|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty e.l.f. Cosmetics ELF|Five Below Stores (FIVE) - Tổng giá trị công ty|MUSA (Murphy USA Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MNSO|MAT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Bath & Body Works (BBWI)|RH: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Hayward Industries HAYW|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ASO|SVV - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp hillmangroup.com|Winmark (WINA) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rent-A-Center|SBH (Sally Beauty Holdings) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Olaplex Hair Care OLPX|Tổng giá trị công ty Latham Group, Inc. (SWIM)|investor.theodpcorp.com - Giá trị mảng kinh doanh|Yatsen Holding Limited - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GPM Investments - Tổng giá trị công ty|AiHuiShou - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Helen of Troy Limited Inc.|Ennis, Inc. (EBF) - Tổng giá trị công ty|ACCO (accobrands.com) - Tổng giá trị công ty|JAKK (Jakks) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp GrabAGun Digital Holdings|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ACU (Acme United)|CLAR (claruscorp.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SPWH (Sportsman's Warehouse)|DIBS - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GROV - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Leslie's, Inc.|MaxsMaking Corp (MAMK) - Tổng giá trị công ty|Brand House Collective - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Crown Crafts, Inc.|ystbek.co.jp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Park Ha Biological Technology (PHH)|AAN - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Big Lots Stores BIG|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CONN|Solo Stove - Giá trị doanh nghiệp|EFSH - Giá trị doanh nghiệp|KIRK (Kirkland's) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TCS: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TUP (Tupperware Brands Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Hibbett Sports, Inc. (HIBB) - Giá mua lại công ty