SBH - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Sally Beauty Corp

Logo công ty đại chúng Sally Beauty Supply (SBH)

Biến động giá hàng ngày của Sally Beauty Holdings (SBH) trên nền tảng GURU.Markets, nơi Giá trị Doanh nghiệp đạt mức 3041.55, có mối tương quan với việc triển khai các tiêu chuẩn sinh thái và làm mới dòng sản phẩm. Sự mở rộng thị trường hiện tại đã chậm lại, điều này đồng nghĩa với việc lợi nhuận giờ đây phụ thuộc vào việc phát triển các nhãn hàng riêng. Trong khi đó, doanh nghiệp tạo ra doanh thu thông qua các thiết bị cung ứng cho salon, điều này đảm bảo dòng tiền ổn định và khả năng sinh lời cao.

SBH - Giá trị doanh nghiệp Sally Beauty Holdings Inc trong khoảng 23.11.2025 - 01.11.2026
Mẫu sản phẩm của Sally Beauty Holdings Inc

Biến động giá trị doanh nghiệp của Sally Beauty Holdings (SBH) phản ánh sự thành công của chiến lược bán hàng đa kênh trên cả hai phân khúc B2B và B2C. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường của cổ phiếu và nợ thuần, từ đó xác định giá mua thực tế của toàn bộ doanh nghiệp. Nó bao gồm các khoản nợ phải trả của công ty mà người mua phải tiếp nhận hoặc thanh toán. Việc phân tích giá trị này cho phép đánh giá giá trị thực của tài sản so với lợi nhuận. Điều quan trọng đối với các nhà đầu tư là phải theo dõi sự cân bằng giữa nợ và vốn hóa để quản trị rủi ro.

Đối thủ cạnh tranh của Sally Beauty Holdings (SBH)

Ferguson Enterprises - Tổng giá trị công ty|Tractor Supply Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WSM (Pottery Barn)|Ulta Beauty, Inc. (ULTA) - Tổng giá trị công ty|dollargeneral.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DKS (dickssportinggoods.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Dollar Tree Inc DLTR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BBY (Best Buy Stores)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh POOL|Giá trị doanh nghiệp GME (GameStop Corp.)|Giá trị doanh nghiệp wayfair.com W|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty e.l.f. Cosmetics ELF|Five Below Stores (FIVE) - Tổng giá trị công ty|MUSA (Murphy USA Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MNSO|MAT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Bath & Body Works (BBWI)|RH: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Hayward Industries HAYW|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ASO|SVV - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp hillmangroup.com|Winmark (WINA) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rent-A-Center|Tổng giá trị công ty Olaplex Corp|Latham Corp (SWIM) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp ODP|Giá trị doanh nghiệp ir.yatsenglobal.com (YSG)|Tổng giá trị công ty Arko ARKO|ATRenew Inc - Tổng giá trị công ty|HELE - Tổng giá trị công ty|EBF: Tổng giá trị công ty|ACCO (ACCO Brands) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp JAKKS Pacific (JAKK)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELA|PEW: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ACU|Tổng giá trị công ty CLAR (claruscorp.com)|Giá trị doanh nghiệp SPWH (Sportsman's Warehouse)|1stdibs Com Inc (DIBS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Grove Collaborative Holdings Inc. - Giá trị doanh nghiệp|LESL - Giá trị doanh nghiệp|MAMK (MaxsMaking Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Brand House Collective (TBHC) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CRWS|TKLF (ystbek.co.jp) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PHH (Park Ha Biological Technology)|AAN - Tổng giá trị doanh nghiệp|Big Lots Stores - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CONN|Solo Stove - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EFSH (1847 Holdings Ltd)|Kirkland's (KIRK) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp The Container Store Group, Inc. (TCS)|Tổng giá trị công ty Tupperware Brands Corp.|Tổng giá trị công ty HIBB