TBHC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt The Brand House Collective

Nhãn hiệu của The Brand House Collective Inc (TBHC)

Sự biến động thị trường trong giá cổ phiếu của The Brand House Collective (TBHC) phản ánh giá trị doanh nghiệp hiện tại là 207.57. Sự ổn định tài chính của doanh nghiệp dựa trên nhu cầu ổn định, mặc dù doanh thu chịu ảnh hưởng bởi tính thời vụ. Độ nhận diện thương hiệu cao và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo lòng trung thành của khách hàng. Việc mở rộng mạng lưới dựa trên phân phối cao cấp và thu hút khách hàng thông qua bán hàng kỹ thuật số trực tiếp, điều này giúp củng cố tính độc lập của thương hiệu.

TBHC Tổng giá trị công ty The Brand House Collective (23.11.2025 - 18.04.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi thebrandhousecollective.com

Mạng lưới logistics hiệu quả với các trung tâm phân phối của The Brand House Collective (TBHC) tác động trực tiếp đến giá trị cơ bản của doanh nghiệp. Chỉ số này xác định tổng giá trị thâu tóm của công ty, tính đến trọng số thị trường và gánh nặng nợ. Việc tính toán được thực hiện bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần, hiện đang ở mức 207.57. Chỉ số này loại bỏ những sai lệch gây ra bởi khối lượng tiền mặt hiện có. Các nhà đầu tư nên xem mức này là ngưỡng gia nhập thực tế đối với tài sản này.

The Brand House Collective cạnh tranh với ai

Ferguson Enterprises - Tổng giá trị công ty|Tractor Supply Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WSM (Pottery Barn)|ULTA: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty dollargeneral.com|Tổng giá trị công ty dickssportinggoods.com|DLTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp BBY|POOL - Tổng giá trị doanh nghiệp|GameStop Corp. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh W (wayfair.com)|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|ELF - Giá trị doanh nghiệp|FIVE: Giá trị doanh nghiệp|MUSA - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MINISO Group Holding|Tổng giá trị công ty MAT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BBWI (Bath & Body Works)|RH (Restoration Hardware) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Hayward Industries HAYW|ASO (Academy Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|SVV - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HLMN (hillmangroup.com)|Winmark (WINA) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Rent-A-Center (UPBD)|Tổng giá trị công ty Sally Beauty Holdings|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Olaplex Hair Care (OLPX)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SWIM (Latham Group, Inc.)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ODP|Giá trị doanh nghiệp YSG (Yatsen Holding Limited)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ARKO|AiHuiShou - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Helen of Troy Limited Inc.|EBF (Ennis, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|accobrands.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|JAKK (Jakks) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ELA|Tổng giá trị công ty GrabAGun Digital Holdings Inc. (PEW)|ACU (acmeunited.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CLAR (Clarus Corp.)|Giá trị doanh nghiệp sportsmans.com SPWH|DIBS - Tổng giá trị công ty|GROV (Grove Collaborative) - Giá trị mảng kinh doanh|LESL: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh MAMK|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CRWS|TKLF: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PHH|AAN (aarons.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Big Lots Stores BIG|Conn Appliances (CONN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DTC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EFSH - Giá trị doanh nghiệp|Kirkland's (KIRK) - Tổng giá trị công ty|TCS - Giá mua lại công ty|TUP (Tupperware Brands Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Hibbett Sports, Inc. HIBB