GME (GameStop Corp.) Tổng giá trị doanh nghiệp

Logo doanh nghiệp của công ty GameStop Corp. (GME) (GME)

GameStop Corp. (GME) hoạt động trong phân khúc bán lẻ máy chơi game và trò chơi. Diễn biến giá trong lịch sử dựa trên Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện đang ở mức 11054.84. Hoạt động kinh doanh phụ thuộc nặng nề vào chi tiêu tiêu dùng và chu kỳ làm mới phần cứng, với doanh số đạt đỉnh vào tháng 12. Công ty dựa vào những người chơi game, mặc dù phương tiện vật lý đang bị thay thế bởi các định dạng kỹ thuật số. Một khoản dự trữ tiền mặt khổng lồ từ các đợt chào bán thứ cấp đang giúp thương hiệu này chuyển đổi.

GME GameStop Corp.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của GameStop Corp.

GameStop Corp. (GME) đang chuyển đổi mô hình bán lẻ truyền thống thành một hệ sinh thái kỹ thuật số bằng cách đầu tư vào Web3 và các nền tảng thương mại điện tử. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp (EV) của GameStop Corp. (GME) trên GURU.Markets, một nhà đầu tư có thể thấy tổng mức giá mua lại doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường với nợ thuần, cho phép đánh giá giá trị thực của tài sản sau khi trừ thanh khoản và xác định mức phí chênh lệch phải trả so với sức mạnh cơ bản của doanh nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh của GameStop Corp. (GME)

Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ferguson Enterprises FERG|TSCO (Tractor Supply Corp) - Giá trị doanh nghiệp|WSM: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Ulta Beauty, Inc. ULTA|dollargeneral.com (DG) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DKS (dickssportinggoods.com)|Tổng giá trị doanh nghiệp Dollar Tree Inc (DLTR)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Best Buy Stores|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SCP Distributors (POOL)|Giá trị doanh nghiệp W (Wayfair Inc.)|Giá trị doanh nghiệp ollies.us OLLI|Giá trị doanh nghiệp ELF (e.l.f. Beauty)|FIVE: Giá mua lại công ty|Murphy Express (MUSA) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Miniso Stores|MAT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BBWI|RH - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh HAYW (Hayward Holdings)|Tổng giá trị công ty Academy Sports|Savers Value Village Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HLMN (Hillman Solutions Corp.) - Tổng giá trị công ty|WINA: Tổng giá trị doanh nghiệp|UPBD (Upbound Group) - Tổng giá trị công ty|Sally Beauty Corp (SBH) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Olaplex Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Latham Corp|Giá trị doanh nghiệp ODP|Giá trị doanh nghiệp YSG (ir.yatsenglobal.com)|Arko - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ATRenew Inc RERE|HELE (Helen of Troy Corp) - Giá trị doanh nghiệp|EBF: Tổng giá trị doanh nghiệp|ACCO Brands - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty JAKKS Pacific|Envela Corp. (ELA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh PEW|Acme United - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp CLAR (claruscorp.com)|Sportsman's Warehouse (SPWH) - Tổng giá trị công ty|DIBS - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Grove Collaborative Holdings Inc. (GROV)|LESL - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|MAMK (MaxsMaking Corp) - Giá trị doanh nghiệp|TBHC (Brand House Collective) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty CRWS (Crown Crafts, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp TKLF|Park Ha Biological Technology (PHH) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AAN (aarons.com)|Big Lots Stores (BIG) - Tổng giá trị công ty|CONN - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DTC (Solo Stove)|EFSH - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp KIRK (Kirkland's)|TCS (The Container Store Group, Inc.) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty TUP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Hibbett Sports, Inc.