Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh: The ODP Corporation (ODP)

Logo công ty đại chúng ODP Corporation (ODP)

Thành công hiện tại của The ODP Corporation (ODP) dựa trên sự chuyển dịch chiến lược sang phân khúc B2B đầy lợi nhuận và việc hiện đại hóa các hoạt động bán lẻ. Diễn biến giá của giá trị doanh nghiệp, hiện đang ở mức 1450.36, xác nhận vị thế của công ty như một nhà cung cấp thiết bị văn phòng đáng tin cậy với hệ thống logistics mạnh mẽ. Sự ổn định trong kinh doanh được hỗ trợ bởi việc duy trì các hợp đồng lớn, vòng quay hàng tồn kho cao và quản lý chặt chẽ chi phí thuê tài sản.

ODP - Giá trị doanh nghiệp The ODP Corporation trong khoảng 23.11.2025 - 20.12.2025
Mẫu sản phẩm của The ODP Corporation

The ODP Corporation (ODP) duy trì khả năng chống chịu trước các cú sốc thị trường thông qua sự hiệp lực giữa bán lẻ, phân phối B2B và thuê ngoài IT. Việc đa dạng hóa dòng doanh thu tác động trực tiếp đến biến động giá trị cơ bản tổng thể của công ty. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi mua lại doanh nghiệp. Việc tính toán lại chỉ số này hàng ngày cho phép theo dõi theo thời gian thực các đợt định giá lại tài sản. Điều quan trọng đối với các nhà đầu tư là phải đối chiếu xu hướng này với tốc độ tăng trưởng lợi nhuận hoạt động.

Đối thủ cạnh tranh của The ODP Corporation (ODP)

FERG: Giá trị mảng kinh doanh|TSCO - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh WSM|Ulta Beauty, Inc. (ULTA) - Tổng giá trị công ty|dollargeneral.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DKS (dickssportinggoods.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Dollar Tree Inc DLTR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BBY (Best Buy Stores)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh POOL|Giá trị doanh nghiệp GME (GameStop Corp.)|Giá trị doanh nghiệp wayfair.com W|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty e.l.f. Cosmetics ELF|Five Below Stores (FIVE) - Tổng giá trị công ty|MUSA (Murphy USA Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MNSO|MAT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Bath & Body Works (BBWI)|RH: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Hayward Industries HAYW|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ASO|SVV - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp hillmangroup.com|Winmark (WINA) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rent-A-Center|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SBH|OLPX (Olaplex Hair Care) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SWIM|YSG (ir.yatsenglobal.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ARKO (Arko)|ATRenew Inc (RERE) - Tổng giá trị doanh nghiệp|HELE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EBF (Ennis Corp)|ACCO Brands (ACCO) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp JAKKS Pacific (JAKK)|ELA (Envela Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh PEW (GrabAGun Digital Holdings)|Tổng giá trị công ty Acme United (ACU)|CLAR: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Sportsman's Warehouse - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DIBS|Grove Collaborative Holdings Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Leslie's, Inc. (LESL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MaxsMaking Corp (MAMK) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Brand House Collective (TBHC)|Tổng giá trị công ty Crown Crafts, Inc.|TKLF: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Park Ha Biological Technology (PHH)|AAN: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Big Lots Stores BIG|Conn Appliances (CONN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DTC - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EFSH (1847 Holdings Ltd)|KIRK: Giá trị doanh nghiệp|The Container Store Group, Inc. (TCS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TUP|HIBB (Hibbett Sports, Inc.) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh