Tổng giá trị công ty: Yoshitsu Corp (TKLF)

Biểu trưng chính thức của công ty ystbek.co.jp (TKLF)

Xu hướng thị trường của Yoshitsu Co., Ltd (TKLF) khi được trực quan hóa bằng các thuật ngữ tiền tệ cho thấy giá trị doanh nghiệp là 79.07. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên quyền tiếp cận độc quyền với các nhà cung cấp châu Á và các biện pháp kiểm soát nhập khẩu nghiêm ngặt. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi các mối quan hệ đối tác với những thương hiệu làm đẹp Nhật Bản nhằm mở rộng sang thị trường Mỹ thông qua hình thức nhượng quyền thương mại. Hiệu quả logistics đang được nâng cao thông qua việc triển khai các hệ thống băng tải tự động và các thuật toán quản lý kho thông minh.

TKLF (Yoshitsu Co., Ltd.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Yoshitsu Corp

Yoshitsu Co., Ltd (TKLF) đang phát triển các chuỗi nhà thuốc và mỹ phẩm bán lẻ bằng cách tận dụng nguồn cung ứng trực tiếp và mở rộng sang Trung Quốc. Giá trị doanh nghiệp phản ánh tổng giá mua lại toàn bộ doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Khi phân tích biểu đồ giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư sẽ thấy giá trị được tính toán là 79.07, đã được điều chỉnh theo lượng tiền mặt hiện có. Chỉ số này loại bỏ các độ trễ trong báo cáo, tiết lộ xu hướng định giá thực tế. Điều này cho phép so sánh khách quan giá trị tài sản với hiệu quả quyền năng ấn định giá của đơn vị vận hành.

Các công ty cạnh tranh

Ferguson Enterprises - Giá trị doanh nghiệp|TSCO - Tổng giá trị công ty|WSM - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp Ulta Beauty, Inc. (ULTA)|DG (dollargeneral.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|DKS - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Dollar Tree Inc|Best Buy Stores - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SCP Distributors POOL|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GameStop Corp. (GME)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh wayfair.com W|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|ELF - Giá trị doanh nghiệp|Five Below Stores - Giá trị doanh nghiệp|MUSA (Murphy USA Corp) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MINISO Group Holding|Tổng giá trị công ty mattel.com (MAT)|Bath & Body Works (BBWI) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RH (Restoration Hardware)|Hayward Industries (HAYW) - Tổng giá trị công ty|Academy Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Savers Value Village (SVV)|HLMN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty WINA|UPBD (Rent-A-Center) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SBH|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Olaplex Hair Care (OLPX)|Latham Group, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp ODP (investor.theodpcorp.com)|YSG: Tổng giá trị công ty|GPM Investments - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RERE (AiHuiShou)|HELE - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp Ennis, Inc. EBF|accobrands.com (ACCO) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|JAKK: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Envela Corp (ELA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GrabAGun Digital Holdings Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ACU (acmeunited.com)|Tổng giá trị công ty CLAR|SPWH - Giá mua lại công ty|1stdibs.com, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Grove Collaborative (GROV) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty lesliespool.com LESL|MaxsMaking Corporation (MAMK) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TBHC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CRWS|Park Ha Biological Technology - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp aarons.com AAN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BIG|CONN - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Solo Stove (DTC)|EFSH: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Kirkland's (KIRK) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty The Container Store Group, Inc.|Tupperware Brands Corp. (TUP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Hibbett Sports, Inc.