ELF Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh e.l.f. Beauty, Inc.

Logo doanh nghiệp của công ty e.l.f. Beauty Inc (ELF)

e.l.f. Beauty, Inc. (ELF) đang phát triển hệ sinh thái kỹ thuật số của mình bằng cách tích hợp mạng xã hội và lòng trung thành của khách hàng để giữ chân phân khúc khách hàng trẻ. Biểu đồ giá Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) này phản ánh 7262.99. Doanh nghiệp này phụ thuộc vào các nhà máy của bên thứ ba, ưu tiên nghiên cứu và phát triển cũng như phân phối. Hiệu quả đang gia tăng thông qua việc triển khai AI trong logistics và sử dụng tự động hóa trong đóng gói sản phẩm.

ELF e.l.f. Beauty, Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của e.l.f. Beauty, Inc.

Nhờ chiến lược thâu tóm quyết liệt phân khúc khách hàng trẻ và tỷ lệ xoay vòng danh mục sản phẩm cao, e.l.f. Beauty, Inc. (ELF) đang cho thấy sự mở rộng quy mô kinh doanh nhanh chóng. Bằng cách phân tích chỉ số giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể thấy tổng giá trị tài sản bao gồm cả nợ thuần, điều này cho phép xác định mức giá mua lại thực tế của công ty, loại bỏ ảnh hưởng từ những biến động vốn hóa thị trường trong ngắn hạn.

Đối thủ cạnh tranh của e.l.f. Beauty, Inc. (ELF)

Tổng giá trị công ty Ferguson Enterprises FERG|Giá trị doanh nghiệp Tractor Supply Corp|WSM: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Ulta Beauty, Inc. ULTA|dollargeneral.com (DG) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DKS (dickssportinggoods.com)|Tổng giá trị doanh nghiệp Dollar Tree Inc (DLTR)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Best Buy Stores|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SCP Distributors (POOL)|Giá trị doanh nghiệp GME (GameStop Corp.)|Giá trị doanh nghiệp wayfair.com W|Giá trị doanh nghiệp OLLI (Ollie's)|FIVE: Giá mua lại công ty|Murphy Express (MUSA) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Miniso Stores|MAT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BBWI|RH - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh HAYW (Hayward Holdings)|Tổng giá trị công ty Academy Sports|Savers Value Village Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HLMN (Hillman Solutions Corp.) - Tổng giá trị công ty|WINA: Tổng giá trị doanh nghiệp|UPBD (Upbound Group) - Tổng giá trị công ty|Sally Beauty Corp (SBH) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp OLPX (Olaplex Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp Latham Corp (SWIM)|ODP (The ODP Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty YSG (ir.yatsenglobal.com)|Tổng giá trị công ty Arko ARKO|RERE - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HELE (Helen of Troy Corp)|EBF - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp ACCO Brands (ACCO)|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh JAKKS Pacific|ELA: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty GrabAGun Digital Holdings (PEW)|Acme United (ACU) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt claruscorp.com (CLAR)|Giá trị doanh nghiệp Sportsman's Warehouse SPWH|Tổng giá trị công ty 1stdibs Com Inc DIBS|GROV (Grove Collaborative Holdings Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|LESL - Tổng giá trị doanh nghiệp|MAMK: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Brand House Collective|CRWS (Crown Crafts, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp ystbek.co.jp (TKLF)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Park Ha Biological Technology|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh aarons.com AAN|BIG: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CONN - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Solo Stove (DTC)|EFSH - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Kirkland's - Giá trị doanh nghiệp|TCS (The Container Store Group, Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Tupperware Brands Corp. (TUP)|Giá trị mảng kinh doanh Hibbett Sports, Inc.