Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ferguson Group (FERG)

Biểu trưng chính thức của công ty fergusonplc.com (FERG)

Ferguson plc dựa trên một cơ sở hạ tầng rộng lớn gồm các kho bãi và trung tâm logistics trên khắp Bắc Mỹ, đảm bảo việc cung ứng thông suốt các hệ thống kỹ thuật. Diễn biến thị trường của tài sản này cùng với chỉ số 50851.27 cho thấy giá trị thị trường của công ty. Mô hình kinh doanh dựa trên sự hợp tác chặt chẽ với các tổ chức thầu và các thỏa thuận độc quyền với các nhà sản xuất, đảm bảo dòng cung ứng thiết bị chuyên dụng đáng tin cậy cho phân khúc chuyên nghiệp.

FERG (Ferguson Enterprises) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Ferguson Group

Khi lựa chọn một tổ chức phát hành, phân tích cơ bản dựa trên các chỉ số định giá, trong đó việc tính toán tổng giá trị doanh nghiệp thông qua tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần là yếu tố then chốt. Chỉ số vốn tổng hợp này phản ánh mức giá thực tế của tài sản, điều mà đối với Ferguson plc (FERG) được xác nhận bởi thị phần phân phối ổn định nhờ quy mô logistics giúp bảo vệ công ty trước sự cạnh tranh từ các nhà bán lẻ trực tuyến.

Các công ty cạnh tranh

Tractor Supply Co. - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Williams-Sonoma Inc (WSM)|ULTA - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DG (Dollar General)|DKS (DICK'S Sporting Goods) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|DLTR - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Best Buy Co Inc|Pool Corporation Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp GameStop Corp. (GME) GME|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Wayfair Inc. (W)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ollies.us OLLI|e.l.f. Beauty - Giá trị doanh nghiệp|FIVE - Giá trị doanh nghiệp|Murphy Express - Giá trị doanh nghiệp|MNSO (Miniso Stores) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Mattel, Inc.|Tổng giá trị công ty bbwinc.com (BBWI)|rh.com (RH) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HAYW (Hayward Holdings)|Academy Sports (ASO) - Tổng giá trị công ty|Savers Value Village Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Hillman Solutions Corp. (HLMN)|WINA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty UPBD|SBH (Sally Beauty Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty OLPX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Latham Corp|ODP - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh ir.yatsenglobal.com (YSG)|ARKO: Giá trị doanh nghiệp|ATRenew Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Helen of Troy Corp (HELE)|EBF - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ACCO (ACCO Brands)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ JAKKS Pacific|ELA (Envela Corp.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PEW|ACU (Acme United) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty CLAR (claruscorp.com)|SPWH: Tổng giá trị công ty|1stdibs Com Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Grove Collaborative Holdings Inc. (GROV) - Tổng giá trị công ty|Leslie's, Inc. (LESL) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MaxsMaking Corp MAMK|TBHC (Brand House Collective) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Crown Crafts, Inc. CRWS|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh TKLF|Tổng giá trị công ty Park Ha Biological Technology (PHH)|Tổng giá trị công ty aarons.com (AAN)|Big Lots Stores - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Conn Appliances CONN|Giá trị doanh nghiệp Solo Stove|EFSH - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp KIRK|TCS (The Container Store Group, Inc.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TUP - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Hibbett Sports, Inc.