EBF - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Ennis, Inc.

Logo công ty đại chúng Ennis Corp (EBF)

Ennis, Inc. (EBF) đang triển khai sử dụng mực in gốc đậu nành và các vật liệu tái chế nhằm giảm thiểu tác động đến môi trường, đồng thời chỉ nhập giấy từ các nhà cung cấp đạt chứng nhận FSC. Sự tăng trưởng kinh doanh được thúc đẩy bởi việc thâu tóm các công ty in ấn khu vực và quan hệ đối tác với các nhà phân phối. Giá trị doanh nghiệp hiện tại là 515.66. Biểu đồ giá trị thị trường dưới đây minh họa diễn biến giá của nhà sản xuất bản in cho phân khúc doanh nghiệp này.

EBF - Giá trị doanh nghiệp Ennis, Inc. trong khoảng 23.11.2025 - 29.10.2026
Mẫu sản phẩm của Ennis, Inc.

Việc mở rộng của Ennis, Inc. (EBF) thông qua việc thâu tóm các đối thủ nhỏ hơn và phát triển hệ thống phân phối ảnh hưởng trực tiếp đến biến động của khoản nợ và dự trữ tiền mặt. Bằng cách phân tích tổng giá trị mua lại của công ty, nhà đầu tư sẽ thấy được tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này cho phép đánh giá quy mô chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp và xác định mức độ ổn định cơ bản của doanh nghiệp này.

Đối thủ cạnh tranh của Ennis, Inc. (EBF)

Ferguson Enterprises - Tổng giá trị công ty|Tractor Supply Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh WSM|Ulta Beauty, Inc. (ULTA) - Tổng giá trị công ty|dollargeneral.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DKS (dickssportinggoods.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Dollar Tree Inc DLTR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BBY (Best Buy Stores)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh POOL|Giá trị doanh nghiệp GME (GameStop Corp.)|Giá trị doanh nghiệp wayfair.com W|Ollie's - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty e.l.f. Cosmetics ELF|Five Below Stores (FIVE) - Tổng giá trị công ty|MUSA (Murphy USA Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MNSO|MAT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Bath & Body Works (BBWI)|RH: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Hayward Industries HAYW|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ASO|SVV - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp hillmangroup.com|Winmark (WINA) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rent-A-Center|SBH (Sally Beauty Holdings) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Olaplex Hair Care OLPX|Tổng giá trị công ty Latham Group, Inc. (SWIM)|investor.theodpcorp.com - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Yatsen Holding Limited YSG|ARKO: Giá trị mảng kinh doanh|AiHuiShou - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Helen of Troy Limited Inc. HELE|ACCO Brands (ACCO) - Tổng giá trị công ty|JAKK - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELA|PEW: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ACU|Giá mua lại công ty claruscorp.com|Tổng giá trị công ty Sportsman's Warehouse SPWH|DIBS: Giá trị mảng kinh doanh|Grove Collaborative Holdings Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Leslie's, Inc. (LESL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MAMK (MaxsMaking Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TBHC - Giá mua lại công ty|CRWS (Crown Crafts, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ystbek.co.jp TKLF|Giá trị doanh nghiệp PHH|Tổng giá trị công ty AAN (aarons.com)|Giá trị doanh nghiệp BIG (Big Lots Stores)|CONN (Conn Appliances) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|DTC - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EFSH (1847 Holdings Ltd)|KIRK: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp The Container Store Group, Inc. (TCS)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TUP|HIBB (Hibbett Sports, Inc.) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh