CC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Chemours Co.

Logo đồ họa của Chemours Co. (CC)

Biểu đồ này hiển thị giá cổ phiếu hiện tại của The Chemours Company (CC) tại 5435.09, minh họa vị thế của gã khổng lồ toàn cầu trong lĩnh vực fluoropolymer và titan dioxide, đơn vị có sự mở rộng bị hạn chế bởi cường độ vốn của các nhà máy. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên các bằng sáng chế độc quyền và các quá trình tổng hợp phức tạp, tạo ra một rào cản phòng thủ. Trong khi đó, ban lãnh đạo đã ổn định báo cáo tài chính và đang giảm thiểu hiệu quả các rủi ro môi trường, nhằm duy trì vị thế thống trị thị trường.

CC - Giá trị doanh nghiệp The Chemours Company trong khoảng 23.11.2025 - 30.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Chemours

Giá trị Doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, nhằm xác định mức giá thực tế cho một thương vụ thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp sau khi loại trừ các khoản dự trữ tiền mặt. Định giá EV của The Chemours Company (CC) xác nhận khả năng phục hồi của The Chemours Company (CC), khi vị thế dẫn đầu của công ty trong các phân khúc fluoropolymer và titanium dioxide tạo ra giá trị cơ bản giúp hợp lý hóa các nghĩa vụ nợ hiện tại và đảm bảo vị thế vững chắc trên thị trường.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của The Chemours Company

LIN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Air Products & Chemicals - Giá trị doanh nghiệp|DuPont Corp (DD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IP: Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DOW (Dow) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp LyondellBasell Industries N.V. LYB|Tổng giá trị công ty iff.com (IFF)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RPM Group RPM|Giá trị doanh nghiệp ENTG (Entegris, Inc.)|Giá mua lại công ty suzano.com.br (SUZ)|WLK - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Albemarle Corp ALB|ICL (ICL Group Ltd.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NEU: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Eastman Chemical|AXTA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ESI (Element Solutions)|SQM - Tổng giá trị doanh nghiệp|Celanese Corp. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SXT (Sensient Technologies Inc.)|Cabot Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HWKN (hawkinsinc.com)|AVNT: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp HB Fuller (FUL)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MEOH|WDFC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp KWR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty purecycletech.com PCT|Giá trị doanh nghiệp ASH (Ashland)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NGVT|Innospec Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Minerals Technologies Corp|Daqo New Energy Corp. (DQ) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty sylvamo.com|Tổng giá trị công ty Huntsman|Tổng giá trị doanh nghiệp Albany International Corp AIN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CLMT (Calumet Specialty)|Giá trị doanh nghiệp Rogers Materials (ROG)|Tổng giá trị công ty Stepan Company SCL|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ECVT|NEO - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty REX American Resources Corp REX|ASPI (ASP Isotopes Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tronox Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GSM (Ferroglobe PLC) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty wlkpartners.com (WLKP)|Tổng giá trị công ty Compass Minerals International (CMP)|KRO - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Mativ Corp MATV|LXU - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BAK - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh KOP|ASIX: Giá trị doanh nghiệp|Orion Engineered Carbons (OEC) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Rayonier Advanced Materials Inc|Giá trị mảng kinh doanh ADUR (Aduro Clean Technologies Corp)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MAGN (Magnera Corp)|CLW - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp TG (Tredegar)|CMT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FutureFuel Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Flexible Solutions (FSI) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ALTO: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty 5E Advanced Materials, Inc.|TSE (Trinseo S.A.) - Giá trị doanh nghiệp|ORGN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NTIC|LNZA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty J-Star Holding YMAT|NUAI - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Bolt Projects - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BioNexus Gene Lab Corp. BGLC|Gulf Resources, Inc (GURE) - Tổng giá trị công ty|CNEY - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ALTM|DNMR (danimerscientific.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Glatfelter Corporation (GLT)|GRFX (graphexgroup.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|U.S. Silica Holdings Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Invizyne Corp (IZTC) - Tổng giá trị doanh nghiệp