CIEN: Tổng nợ trên tổng vốn Ciena

Ciena - logo đồ họa của tổ chức phát hành CIEN

Ciena Corporation (CIEN) đang phát triển phần mềm quản lý mạng, giúp ổn định lợi nhuận bên cạnh doanh thu bán phần cứng. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể trên GURU.Markets phản ánh sự cân bằng tài sản, trong đó 1.11 đặc trưng cho thông số định giá này. Sự tăng trưởng kinh doanh phụ thuộc vào các khoản đầu tư của nhà cung cấp vào cơ sở hạ tầng. Độ tinh vi về công nghệ cao của các sản phẩm giúp bảo vệ biên lợi nhuận của công ty trước áp lực định giá từ thị trường.

CIEN - Nợ tổng hợp trên tổng vốn Ciena Corp trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Ciena Corporation

Ciena Corporation đang phát triển cơ sở hạ tầng internet toàn cầu bằng cách mở rộng quy mô mạng lưới để xử lý lưu lượng AI. Tỷ lệ debt_total_eq_co so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn vay. Sự sụt giảm của chỉ số này cho thấy một bảng cân đối kế toán lành mạnh hơn, mặc dù mức giảm mạnh có thể là dấu hiệu của việc bán đi các tài sản có giá trị. Bằng cách phân tích lịch sử đòn bẩy tài chính của công ty trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể đánh giá tính bền vững của mô hình huy động vốn.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ANET (Arista)|Tổng nợ trên tổng vốn EQIX|CCI - Nợ trên vốn|Ubiquiti Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ERIC (Ericsson Telecom)|LITE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Qorvo Inc (QRVO) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Belden Corp (BDC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Array Digital (AD)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Calix, Inc.|COMM: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Extreme Networks (EXTR)|Tổng nợ trên tổng vốn Viavi Solutions (VIAV)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VNET Group VNET|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Applied Optoelectronics Corp (AAOI)|NetScout Systems, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|belfuse.com (BELFB) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|MXL: Tổng nợ trên tổng vốn|DGII - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|RDWR (Radware Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn GCI Liberty Corp GLIBA|Nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Inc (GLIBK)|adtran.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn RBBN (Ribbon Communications Inc.)|Tổng nợ trên tổng vốn Clearfield Inc CLFD|ALLT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ATEX (Anterix Corp)|LWLG: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AudioCodes|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ceragon|Nợ trên vốn Magnachip Semiconductor Corporation MX|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silicom Limited (SILC)|AMPG (amplitechinc.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu FatPipe FATN|RFIL (rfindustries.com) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|OCC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Asia Pacific Wire & Cable Corporation|iqstel.com (IQST) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PicoCELA - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|PRSO (Peraso Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn actelis.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DZSI (DZS Inc.)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn INFN|Tổng nợ trên tổng vốn JNPR (Juniper)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Luna Corp (LUNA)|MINM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn mynaric.com|GCI Liberty (GLBAV) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu GLBKV|LBDAV (Liberty Broadband Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband, Corp. (LBDKV)