EXTR: Tổng nợ trên tổng vốn Extreme Networks

Extreme Networks - logo đồ họa của tổ chức phát hành EXTR

Extreme Networks, Inc. (EXTR) dựa trên mô hình fabless, thuê ngoài toàn bộ hoạt động sản xuất phần cứng cho các nhà thầu bên thứ ba để tập trung vào việc phát triển phần mềm của riêng mình. Ban quản lý ổn định đã thích nghi thành công chiến lược này trước những biến động trong chi tiêu cho IT, qua đó duy trì niềm tin của cổ đông. Xu hướng thị trường trên GURU.Markets cho thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu là 2.16, một chỉ số then chốt trong bối cảnh áp lực gay gắt từ các nhà đổi mới Cloud và các đơn vị dẫn đầu đã hợp nhất trong ngành.

EXTR - Nợ tổng hợp trên tổng vốn Extreme Networks Inc trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của Extreme Networks, Inc.

Tỷ lệ này đo lường đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần để đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài. Bằng cách phân tích biểu đồ nợ trên vốn chủ sở hữu này, nhà đầu tư có thể thấy được sự cân bằng giữa nợ và vốn chủ sở hữu, điều này đóng vai trò then chốt đối với Extreme Networks, Inc. (EXTR) khi công ty mở rộng quy mô mạng đám mây thông qua hệ sinh thái đối tác gồm các đơn vị tích hợp và nhà cung cấp.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ANET (Arista)|Tổng nợ trên tổng vốn EQIX|CCI - Nợ trên vốn|Ubiquiti Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ERIC (Ericsson Telecom)|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Lumentum Holdings (LITE) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Qorvo Corp (QRVO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Belden Wire & Cable (BDC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Array Digital Infrastructure|CALX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu CommScope (COMM)|Tổng nợ trên tổng vốn Viavi Solutions (VIAV)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VNET Group VNET|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Applied Optoelectronics Corp (AAOI)|NetScout Systems, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn belfuse.com|MXL (MaxLinear) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu DGII|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu RDWR|GLIBA (GCI Liberty Corp) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Inc (GLIBK)|ADTN (adtran.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn RBBN (Ribbon Communications Inc.)|Clearfield Inc (CLFD) - Nợ trên vốn|ALLT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Anterix Corp (ATEX) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LWLG: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn AudioCodes (AUDC)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CRNT|MX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silicom Limited (SILC)|amplitechinc.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn FATN (FatPipe)|rfindustries.com (RFIL) - Nợ trên vốn|OCC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Asia Pacific Wire & Cable Corporation - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|IQST (iqstel.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PicoCELA|Nợ trên vốn chủ sở hữu Peraso Inc|Nợ trên vốn actelis.com ASNS|Nợ trên vốn chủ sở hữu DZS Inc. (DZSI)|INFN (infinera.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Juniper JNPR|Tổng nợ trên tổng vốn Luna Corp LUNA|MINM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn mynaric.com MYNA|GLBAV (GCI Liberty) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|GCI Liberty, Inc. - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|LBDAV (Liberty Broadband Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Liberty Broadband, Corp. (LBDKV) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn