Ollie's - Tổng nợ trên tổng vốn OLLI

OLLI (Ollie's Bargain Outlet) - nhãn hiệu của công ty

Ollie's Bargain Outlet (OLLI) thu hút khách hàng thông qua việc chiết khấu sâu các mặt hàng tồn kho có thương hiệu bằng cách tận dụng vị thế đàm phán mạnh mẽ. Mô hình kinh doanh này dựa trên các liên minh thực dụng với những nhà sản xuất lớn để thu mua hàng tồn kho dư thừa. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể cho thấy sự ổn định về tài chính, trong đó giá trị của 0.40 phản ánh trạng thái này. Chi phí vận hành thấp và mô hình bán giá rẻ độc đáo tạo ra một rào cản phòng thủ vững chắc cho sự tăng trưởng trong tương lai.

OLLI - Nợ tổng hợp trên tổng vốn ollies.us trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Thành phẩm của Ollie's Bargain Outlet

Lòng trung thành của khách hàng đối với nhà bán lẻ giảm giá Ollie's Bargain Outlet (OLLI) cho phép công ty mở rộng mạng lưới một cách hiệu quả. Chỉ số debt_total_eq_co được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu ròng. Chỉ số này xác định mức độ đòn bẩy tài chính và mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài. Sự gia tăng của tỷ lệ này trong bối cảnh lãi suất cao làm tăng rủi ro sụt giảm giá trị cổ phiếu. Bằng cách phân tích sự thay đổi trong tỷ trọng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá được sự ổn định của bảng cân đối kế toán.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Ollie's Bargain Outlet

Nợ trên vốn chủ sở hữu Ferguson|TSCO: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn WSM|ULTA - Nợ trên vốn|Dollar General - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn DKS (Dick's Corp)|Dollar Tree - Tổng nợ trên tổng vốn|BBY - Tổng nợ trên tổng vốn|POOL: Tổng nợ trên tổng vốn|GME - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Wayfair Inc.|Nợ trên vốn chủ sở hữu ELF|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FIVE (Five Below)|MUSA (Murphy USA Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu MINISO Group MNSO|MAT (Mattel Toys) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|BBWI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có RH (rh.com)|Hayward (HAYW) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Academy Sports and Outdoors, Inc. (ASO)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Value Village|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Hillman Corp (HLMN)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Winmark Corporation (WINA)|UPBD - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sally Beauty Supply SBH|Olaplex Holdings Inc - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SWIM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ODP: Nợ trên vốn chủ sở hữu|YSG: Tổng nợ trên tổng vốn|ARKO - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|RERE (ATRenew) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Helen of Troy Ltd HELE|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ennis Business Forms (EBF)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Swingline|JAKKS Pacific - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ELA|GrabAGun - Tổng nợ trên tổng vốn|ACU: Nợ trên vốn chủ sở hữu|CLAR: Tổng nợ trên tổng vốn|Sportsman's Warehouse Inc (SPWH) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu 1stdibs Com Inc|GROV: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LESL|MaxsMaking Inc. (MAMK) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn TBHC (Brand House Collective)|Tổng nợ trên tổng vốn Crown Crafts Inc CRWS|Yoshitsu Co., Ltd - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Park Ha Biological Technology PHH|aarons.com (AAN) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu BIG|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CONN|DTC: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu 1847 Holdings LLC (EFSH)|KIRK - Nợ trên vốn|The Container Store Group - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Tupperware Brands Corporation TUP|HIBB: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu