DG Tổng nợ trên tổng vốn Dollar General Stores

Dollar General Corp. - logo đồ họa của tổ chức phát hành DG

Dollar General đang mở rộng quy mô hoạt động bằng cách khai trương các địa điểm mới, tận dụng hệ thống logistics đặc thù tại các thị trấn nhỏ. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (d/e ratio) thể hiện rõ ràng cấu trúc tài chính, trong đó 1.65 đóng vai trò là mức chỉ số hiện tại. Mô hình kinh doanh của công ty tập trung vào phân khúc khách hàng bình dân, sử dụng mạng lưới cửa hàng tiện lợi rộng khắp để đảm bảo khả năng tiếp cận sản phẩm.

Dollar General Corporation (DG) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Dollar General

Lượng khách hàng ổn định tại các cửa hàng giảm giá khu dân cư cung cấp cho Dollar General (DG) một dòng tiền nhất quán. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty được tính bằng tổng tất cả các khoản nợ chia cho vốn chủ sở hữu. Xu hướng này phản ánh sự cân bằng giữa tài trợ bằng đòn bẩy và nguồn lực nội bộ. Các mức hiện tại trên biểu đồ này cho thấy mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài. Đòn bẩy ở mức vừa phải kết hợp với lợi nhuận ổn định xác nhận khả năng phục hồi tài chính cao của tổ chức phát hành.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Ferguson (FERG) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn Tractor Supply Co.|Tổng nợ trên tổng vốn WSM|Tổng nợ trên tổng vốn Ulta Salon (ULTA)|Tổng nợ trên tổng vốn DKS|dollartree.com - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|BBY - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Pool Corp (POOL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GameStop Stores GME|W (Wayfair LLC) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ollie's Bargain Outlet OLLI|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu ELF|Five Below (FIVE) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MUSA (Murphy USA Inc)|MNSO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Mattel Toys - Nợ trên vốn|BBWI: Nợ trên vốn chủ sở hữu|RH - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Hayward|ASO (Academy Sports and Outdoors, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu SVV (Value Village)|Nợ trên vốn HLMN|Nợ trên vốn chủ sở hữu Winmark Corporation (WINA)|Nợ trên vốn chủ sở hữu UPBD (upbound.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sally Beauty Supply SBH|Nợ trên vốn chủ sở hữu Olaplex Holdings Inc OLPX|Latham Group Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|ODP: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Yatsen Holding YSG|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có arkocorp.com|RERE - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Helen of Troy Ltd|EBF: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Swingline (ACCO)|JAKK: Tổng nợ trên tổng vốn|Envela Corp. - Nợ trên vốn|GrabAGun (PEW) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ACU - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn CLAR|SPWH (Sportsman's Warehouse Inc) - Nợ trên vốn|DIBS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Grove Collaborative Holdings Inc.|Tổng nợ trên tổng vốn LESL|Tổng nợ trên tổng vốn MAMK (MaxsMaking Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Brand House Collective TBHC|Nợ trên vốn chủ sở hữu Crown Crafts Inc CRWS|Yoshitsu Co., Ltd (TKLF) - Tổng nợ trên tổng vốn|PHH - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn AAN (aarons.com)|BIG (Big Lots Inc.) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|CONN - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Solo Stove|1847 Holdings LLC - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn kirklands.com KIRK|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu The Container Store Group (TCS)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn Tupperware Brands Corporation TUP|Hibbett Inc - Tổng nợ trên tổng vốn