Sally Beauty (SBH): Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Sally Beauty Holdings, Inc. (SBH) - logo doanh nghiệp

Việc tối ưu hóa các trung tâm kho bãi và logistics giúp giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động, điều này được phản ánh trong lịch sử đòn bẩy nợ của Sally Beauty Holdings (SBH). Mạng lưới bán lẻ giúp mở rộng lợi nhuận thông qua thương mại điện tử và các nhãn hàng riêng, bất chấp chi phí thuê mặt bằng. Tính chu kỳ ở mức vừa phải và nhu cầu trong các kỳ nghỉ lễ giúp doanh nghiệp kháng lại lạm phát. Trong khi đó, giá trị của 1.74 tương ứng với chỉ số nợ hiện tại của doanh nghiệp.

SBH: Tổng nợ trên tổng vốn Sally Beauty Corp 04.07.2022 - 01.11.2026
Mặt hàng chính của Sally Beauty Holdings Inc

Tỷ lệ này được tính bằng cách chia tổng nợ phải trả cho giá trị vốn chủ sở hữu. Chỉ số này xác định mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp và những rủi ro từ việc sử dụng đòn bẩy quá mức. Đối với Sally Beauty Holdings (SBH), giá trị 1.74 phản ánh chi phí của các nguồn lực được huy động để mở rộng bán lẻ đa kênh và phát triển quan hệ đối tác với những người có sức ảnh hưởng. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty, nhà đầu tư có thể đánh giá tính bền vững của chiến lược mở rộng. Diễn biến của biểu đồ này tiết lộ định hướng dài hạn trong chính sách nợ của tổ chức phát hành.

Sally Beauty Holdings cạnh tranh với ai

FERG (Ferguson) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Tractor Supply Co. TSCO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu WSM (Williams-Sonoma Inc)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ULTA|Tổng nợ trên tổng vốn DG (Dollar General)|Tổng nợ trên tổng vốn Dick's Corp DKS|Dollar Tree - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Best Buy Co Inc BBY|Pool Corporation Inc. (POOL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GME (GameStop Corp. (GME)) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu W|OLLI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu e.l.f. Beauty (ELF)|FIVE: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Murphy Express MUSA|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MNSO|MAT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn bbwinc.com|Restoration Hardware (RH) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Hayward Holdings|Nợ trên vốn chủ sở hữu Academy Sports|Savers Value Village Corp (SVV) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn HLMN|Tổng nợ trên tổng vốn winmarkcorporation.com (WINA)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Upbound Group UPBD|Olaplex Holdings Inc - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SWIM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ODP: Nợ trên vốn chủ sở hữu|YSG (Yatsen Holding) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn arkocorp.com (ARKO)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu RERE|HELE: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn EBF|Nợ trên vốn chủ sở hữu ACCO (Swingline)|Tổng nợ trên tổng vốn JAKK (JAKKS Pacific)|Envela Corp. (ELA) - Nợ trên vốn|GrabAGun - Tổng nợ trên tổng vốn|ACU - Tổng nợ trên tổng vốn|CLAR (claruscorp.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sportsman's Warehouse Inc (SPWH) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DIBS|GROV (Grove Collaborative Holdings Inc.) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu LESL (Leslie's, Inc.)|MAMK - Nợ trên vốn|Brand House Collective - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CRWS|Yoshitsu Co., Ltd - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PHH (Park Ha Biological Technology)|aarons.com (AAN) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Big Lots Inc. (BIG)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Conn's Inc.|Nợ trên vốn chủ sở hữu DTC|Tổng nợ trên tổng vốn EFSH|kirklands.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn TCS (The Container Store Group)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Tupperware Brands Corporation (TUP)|HIBB - Nợ trên vốn chủ sở hữu