Office Depot (ODP): Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

ODP Corporation (ODP) - logo doanh nghiệp

Việc chuyển đổi thành một nền tảng B2B và các chương trình mua lại cổ phiếu đang thúc đẩy diễn biến giá của The ODP Corporation (ODP), trong khi đòn bẩy tổng nợ hiện tại cho thấy sự ổn định về tài chính. Các rào cản logistics cao và sự giám sát chống độc quyền nghiêm ngặt đang củng cố vị thế của The ODP Corporation (ODP). Việc triển khai các nguồn năng lượng tái tạo và bao bì sinh thái đang giúp giảm thiểu chi phí. Giá trị hiện tại là 1.01, điều này xác nhận sự cân bằng ổn định giữa nợ và vốn chủ sở hữu.

ODP: Tổng nợ trên tổng vốn investor.theodpcorp.com 04.07.2022 - 20.12.2025
Mặt hàng chính của investor.theodpcorp.com

Khi đánh giá chất lượng tài sản của The ODP Corporation (ODP), việc phân tích cấu trúc tài chính của doanh nghiệp là vô cùng thiết yếu. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu này phản ánh tỷ trọng giữa nợ phải trả và vốn chủ sở hữu ròng, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính của tổ chức phát hành. Hệ số cao báo hiệu những rủi ro vỡ nợ nếu doanh thu sụt giảm. Đối với hệ sinh thái Office Depot, sự cân bằng này đóng vai trò then chốt, vì việc duy trì cơ sở hạ tầng IT và logistics đòi hỏi một mức đòn bẩy ổn định. Việc kiểm soát đòn bẩy đảm bảo tính bền vững của mô hình vận hành.

The ODP Corporation cạnh tranh với ai

FERG (Ferguson) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Tractor Supply Co. TSCO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu WSM (Williams-Sonoma Inc)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ULTA|Tổng nợ trên tổng vốn DG (Dollar General)|Tổng nợ trên tổng vốn Dick's Corp DKS|Dollar Tree - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Best Buy Co Inc BBY|Pool Corporation Inc. (POOL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GME (GameStop Corp. (GME)) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu W|OLLI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu e.l.f. Beauty (ELF)|FIVE: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Murphy Express MUSA|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MNSO|MAT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn bbwinc.com|Restoration Hardware (RH) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Hayward Holdings|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ASO|SVV (Savers Value Village Corp) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn HLMN|WINA (winmarkcorporation.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn UPBD (Upbound Group)|Sally Beauty Holdings Inc (SBH) - Nợ trên vốn|OLPX: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SWIM (Latham Corp)|Yatsen Holding (YSG) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn arkocorp.com (ARKO)|RERE (ATRenew) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu HELE (Helen of Troy Ltd)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ennis Business Forms (EBF)|ACCO: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|JAKKS Pacific - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ELA|GrabAGun - Tổng nợ trên tổng vốn|Acme United (ACU) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|claruscorp.com (CLAR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Sportsman's Warehouse Inc (SPWH)|Nợ trên vốn chủ sở hữu 1stdibs Com Inc|GROV: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Leslie's, Inc. (LESL)|MAMK: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Brand House Collective TBHC|Crown Crafts Inc (CRWS) - Nợ trên vốn|TKLF - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PHH (Park Ha Biological Technology)|AAN: Tổng nợ trên tổng vốn|Big Lots Inc. (BIG) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CONN|DTC (Solo Stove) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn EFSH|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn kirklands.com|Nợ trên vốn chủ sở hữu The Container Store Group TCS|Tupperware Brands Corporation (TUP) - Nợ trên vốn|HIBB - Nợ trên vốn chủ sở hữu