AIN Albany Corp: Giá trị mảng kinh doanh

Biểu trưng chính thức của công ty Albany International (AIN)

Albany International (AIN) cung cấp vật liệu composite và vải chuyên dụng cho lĩnh vực hàng không vũ trụ cũng như ngành bột giấy và giấy, tận dụng các bằng sáng chế độc quyền. Việc phát triển các vật liệu 3D và chu kỳ R&D đã củng cố vị thế của Albany International (AIN) như một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng. Biểu đồ giá này, đóng vai trò là một công cụ định giá, cho thấy con số 2160.40. Trong khi đó, việc tập trung vào các tiêu chuẩn ESG đang thúc đẩy quá trình tạo ra các loại vải siêu nhẹ nhằm giảm tiêu thụ nhiên liệu và giảm lượng khí thải độc hại.

AIN Albany International Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm do Albany International Corp. sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng giá mua lại của một doanh nghiệp, là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này cho phép nhà đầu tư đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm một công ty, loại bỏ những sai lệch gây ra bởi cấu trúc vốn. Bằng cách phân tích mô hình giá trị doanh nghiệp, thị trường xác định được giá trị hợp lý của các tài sản. Giá trị hiện tại của 2160.40 phản ánh quy mô hoạt động kinh doanh của Albany International. Uy tín cơ bản của nhà sản xuất dệt may hàng không vũ trụ này xác nhận sự ổn định của chỉ số này.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Giá mua lại công ty|Air Products & Chemicals (APD) - Tổng giá trị công ty|DD - Giá trị mảng kinh doanh|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Sensient Technologies Inc. SXT|Cabot Corporation - Giá trị doanh nghiệp|HWKN: Giá trị doanh nghiệp|Avient (AVNT) - Tổng giá trị công ty|HB Fuller (FUL) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp Methanex Corp.|Tổng giá trị công ty WD-40 Company Inc.|Giá trị doanh nghiệp CC|Giá trị doanh nghiệp KWR (quakerhoughton.com)|PCT - Tổng giá trị công ty|ASH - Giá trị mảng kinh doanh|NGVT (Ingevity Corp.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Innospec Specialties (IOSP) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Minerals Technologies MTX|dqsolar.com (DQ) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SLVM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty HUN|Tổng giá trị công ty Calumet Specialty CLMT|Giá trị mảng kinh doanh Rogers Materials ROG|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Stepan Company (SCL)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ecovyst.com ECVT|NEO (NeoGenomics) - Giá trị doanh nghiệp|REX: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ASP Isotopes Corp ASPI|TROX (Tronox Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Ferroglobe PLC (GSM)|Giá trị mảng kinh doanh wlkpartners.com|Giá trị doanh nghiệp CMP|Giá trị doanh nghiệp Kronos Worldwide Inc KRO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Mativ Corp (MATV)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LSB Chemical LXU|Giá trị doanh nghiệp BAK (Braskem S.A.)|KOP: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty ASIX|OEC (Orion Engineered Carbons) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Rayonier Advanced Materials Inc (RYAM)|Giá trị mảng kinh doanh Aduro Clean Technologies Corp|Giá trị doanh nghiệp MAGN|Giá trị doanh nghiệp CLW (clearwaterpaper.com)|Tổng giá trị công ty Tredegar TG|Tổng giá trị công ty Core Molding Technologies Inc. CMT|FutureFuel Corporation - Giá trị doanh nghiệp|FSI - Giá trị doanh nghiệp|altoingredients.com - Giá trị doanh nghiệp|FEAM (5E Advanced Materials, Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Trinseo S.A. (TSE)|Giá trị mảng kinh doanh Origin Materials Corp|Giá trị doanh nghiệp NTIC (Northern Technologies International Corp.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LanzaTech Corp (LNZA)|Giá trị doanh nghiệp J-Star Holding|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt boltthreads.com BSLK|BGLC (BioNexus Gene Lab Corporation) - Giá trị doanh nghiệp|GURE: Tổng giá trị doanh nghiệp|CNEY (cneny.com) - Tổng giá trị công ty|Arcadium Lithium (ALTM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DNMR: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty GLT|GRFX (Graphex Group Limited) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty U.S. Silica Holdings, Inc. SLCA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Invizyne (IZTC)