AMPG Tổng nợ trên tổng vốn AmpliTech Group Inc

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của AmpliTech Group, Inc. (AMPG)

Diễn biến giá tuyến tính trên biểu đồ của AmpliTech Group, Inc. (AMPG) cho thấy tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.09. Dấu chân môi trường của công ty là rất thấp, do ưu tiên được dành cho hiệu quả năng lượng trong quá trình tạo mô-đun. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi việc sản xuất hàng loạt các bảng mạch cho ngành công nghiệp vũ trụ và mạng 5G. Mô hình vận hành dựa trên việc thuê ngoài sản xuất, cho phép công ty tập trung vào thiết kế kỹ thuật của các hệ thống.

Nợ tổng hợp trên tổng vốn AmpliTech Group, Inc. (AMPG): cho giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của AmpliTech Group

Việc đa dạng hóa của AmpliTech Group, Inc. (AMPG) thông qua việc cung cấp các linh kiện cho 5G và lĩnh vực quốc phòng đòi hỏi nguồn vốn phát triển ổn định. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu trên GURU.Markets, nhà đầu tư đánh giá tỷ trọng vốn vay trong cấu trúc bảng cân đối kế toán so với tài sản vốn chủ sở hữu. Sự sụt giảm của tỷ lệ này cho thấy gánh nặng tín dụng giảm bớt, giúp giảm thiểu rủi ro vỡ nợ và xác nhận sự phục hồi tài chính của công ty.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco (CSCO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Arista|Equinix Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Crown Castle REIT CCI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ubiquiti Inc. (UI)|ERIC - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LITE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu QRVO|BDC (Belden Wire & Cable) - Nợ trên vốn|AD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CALX|Nợ trên vốn chủ sở hữu COMM|Tổng nợ trên tổng vốn EXTR (Extreme Networks Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VIAV|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn 21Vianet VNET|Applied Optoelectronics - Tổng nợ trên tổng vốn|NTCT: Tổng nợ trên tổng vốn|BELFB (Bel Fuse) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MXL (MaxLinear Inc) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Digi Corp DGII|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RDWR|Nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Inc (GLIBA)|Nợ trên vốn chủ sở hữu libertybroadband.com (GLIBK)|Tổng nợ trên tổng vốn ADTN|RBBN - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Clearfield Corp CLFD|ALLT - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ATEX|lightwavelogic.com (LWLG) - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn AUDC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ceragon Networks Ltd|Magnachip Semiconductor Corp. (MX) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Silicom USA SILC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FatPipe|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có rfindustries.com RFIL|Tổng nợ trên tổng vốn OCC|APWC: Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu iqstel.com IQST|PCLA (PicoCELA) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu PRSO (Peraso Inc)|Nợ trên vốn actelis.com (ASNS)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DZSI|Tổng nợ trên tổng vốn INFN (infinera.com)|Juniper (JNPR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LUNA - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Minim, Inc. (MINM)|MYNA - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|GCI Liberty - Tổng nợ trên tổng vốn|GLBKV (GCI Liberty, Inc.) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband Corporation (LBDAV)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband, Corp.